870210 - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):

870210 là mã của - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe. . Mã này được chia tiếp thành 70 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): tên tiếng Anh là “- With only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 870210

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- With only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

70 mã cấp dưới của 870210

TênMã con
87021001- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)
87021002- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021003- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
87021004- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021005- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021006- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)
87021007- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không qúa 6 tấn
87021008- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không qúa 18 tấn
87021009- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không qúa 24 tấn
87021010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87021011- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)
87021012- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021013- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021014- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021015- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)
87021016- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021017- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021018- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021021- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)
87021022- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021023- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
87021024- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021025- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021026- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)
87021027- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021028- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
87021031- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021032- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021033- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)
87021034- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021035- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021036- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021037- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)
87021038- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021039- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021040- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021041- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
87021042- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021043- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
87021044- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021045- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021046- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)
87021047- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021048- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không qúa 18 tấn
87021049- - - - Loại khác
87021050- - - Loại khác
87021051- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)
87021052- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021053- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
87021054- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021055- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021056- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)
87021057- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021058- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
87021059- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021060- - - Loại khác: Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)
87021061- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng CKD:)
87021062- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021063- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021064- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021065- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn (- - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)
87021066- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn
87021067- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn
87021068- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
87021071- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
87021072- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021079- - - - Loại khác: Xe chở người từ 30 chỗ trở lên hoặc xe được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: Loại khác
87021081- - - - Xe khách, xe buýt hoặc xe mini buýt khác: Tổng trọng lượng có tải tối đa từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
87021089- - - - Xe khách, xe buýt hoặc xe mini buýt khác: Loại khác
87021090- - - Loại khác

Cách đọc mã 870210

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ