Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
85444223 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | - - - - Other, insulated with rubber, plastics or paper | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444229 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444232 | - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | - - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444233 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444234 | - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | - - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444239 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444291 | - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | - - - - Flat data cables having two lines or more, insulated with rubber, plastics or paper | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85444292 | - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác | - - - - Flat data cables having two lines or more, other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85444294 | - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, có đường kính lõi không quá 5 mm | - - - - Electric cables insulated with plastics, having a core diameter not exceeding 5 mm | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444295 | - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, có đường kính lõi trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm | - - - - Electric cables insulated with plastics, having a core diameter exceeding 5 mm but not exceeding 19.5 mm | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444296 | - - - - Cáp điện khác cách điện bằng plastic | - - - - Other electric cables insulated with plastics | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444297 | - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy | - - - - Electric cables insulated with rubber or paper | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444298 | - - - - Cáp dữ liệu dạng dẹt có hai sợi hoặc hơn | - - - - Flat data cables having two lines or more | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444299 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
854449 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85444911 | - - - - Cáp điện thoại; điện báo; cáp chuyển tiếp vô tuyến; ngầm dưới biển (- - - Loại sử dụng cho viễn thông: [ITA1-A-097]:) | - - - - Telephone; telegraph and radio relay cables; submarine | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85444911 | - - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển | - - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V: Telephone, telegraph and radio relay cables, submarine | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85444912 | - - - - Cáp điện thoại; điện báo; cáp chuyển tiếp vô tuyến; trừ loại ngầm dưới biển | - - - - Telephone; telegraph and radio relay cables; other than submarine | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85444912 | - - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác | - - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V: Telephone, telegraph and radio relay cables, other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85444919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85444919 | - - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: Loại khác | - - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85444921 | - - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của máy tự động | - - - - Of a kind not used for telecommunications,for a voltage not exceeding 80 V: Shielded wire of a kind used in the manufacture of automotive wir... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85444922 | - - - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: Loại khác: Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm | - - - - - Of a kind not used for telecommunications,for a voltage not exceeding 80 V: Other: Electric cables insulated with plastics having a core diameter not... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85444923 | - - - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: Loại khác: Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic khác | - - - - - Of a kind not used for telecommunications,for a voltage not exceeding 80 V: Other: Other electric cables insulated with plastics | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85444929 | - - - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: Loại khác: Loại khác | - - - - - Of a kind not used for telecommunications,for a voltage not exceeding 80 V: Other: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85444931 | - - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển | - - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V: Telephone, telegraph and radio relay cable... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85444932 | - - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: Loại khác, cách điện bằng plastic | - - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V: Other, insulated with plastics | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85444933 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy | - - - - Other, insulated with rubber or paper | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85444939 | - - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: Loại khác | - - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85444941 | - - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: Cáp bọc cách điện bằng plastic | - - - - Of a kind not used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V: Cables insulated with plastics | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |