Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
8541 | Đi-ốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED); tinh thể áp điện đã lắp ráp. | Diodes, transistors and similar semiconductor devices; photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85411000 | - Điốt trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang [ITA1-A-078] | - Diodes; other than photosensitive or light emitting diodes [ITA1-A-078] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85411000 | - Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang | - Diodes, other than photosensitive or light emitting diodes | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85412100 | - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1W [ITA1-A-079] (- Bóng bán dẫn trừ bóng bán dẫn cảm quang:) | - - With a dissipation rate of less than 1 W [ITA1-A-079] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85412100 | - - Tranzito, trừ tranzito cảm quang: Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W | - - Transistors, other than photosensitive transistors: With a dissipation rate of less than 1 W | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85412900 | - - Loại khác [ITA1-A-080] | - - Other [ITA1-A-080] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85412900 | - - Tranzito, trừ tranzito cảm quang: Loại khác | - - Transistors, other than photosensitive transistors: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85413000 | - Thyristors; diacs và triacs; trừ thiết bị cảm quang [ITA1-A-081] | - Thyristors; diacs and triacs; other than photosensitive devices [ITA1-A-081] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85413000 | - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang | - Thyristors, diacs and triacs, other than photosensitive devices | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
854140 | - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED): | - Photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED): | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85414010 | - - Điốt phát sáng (light emitting diodes - LED) | - - Light emitting diodes | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85414010 | - - Điốt phát sáng | - - Light emitting diodes | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85414020 | - - Tế bào quang điện kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang (phototransistor) | - - Photocells; including photodiodes and phototransistors | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85414021 | - - - Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang: Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp | - - - Photocells, including photodiodes and phototransistors: Photovoltaic cells, not assembled | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85414022 | - - - Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm | - - - Photovoltaic cells assembled in modules or made up into panels | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85414029 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85414090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85414091 | - - - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25 (- - Loại khác:) | - - - For use with articles of heading 85.25 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85414099 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85414100 | - - Đi-ốt phát quang (LED) | - - Light-emitting diodes (LED) | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85414200 | - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | - - Photovoltaic cells not assembled in modules or made up into panels | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85414300 | - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | - - Photovoltaic cells assembled in modules or made up into panels | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85414900 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85415000 | - Thiết bị bán dẫn khác | - Other semiconductor devices | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85415100 | - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn | - - Semiconductor-based transducers | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85415900 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85416000 | - Tinh thể áp điện đã lắp ráp | - Mounted piezo-electric crystals | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85419000 | - Bộ phận | - Parts | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
8542 | Mạch điện tử tích hợp. | Electronic integrated circuits. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85421000 | - Thẻ gắn mạch điện tử tích hợp (thẻ thông minh) [ITA1-A-086] | - Cards incorporating an electronic integrated circuit (smart cards) [ITA1-A-086] | 31/12/2003 | 30/12/2010 |