Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
8541Đi-ốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED); tinh thể áp điện đã lắp ráp.Diodes, transistors and similar semiconductor devices; photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85411000- Điốt trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang [ITA1-A-078]- Diodes; other than photosensitive or light emitting diodes [ITA1-A-078]31/12/200330/12/2010
85411000- Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang- Diodes, other than photosensitive or light emitting diodesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85412100- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1W [ITA1-A-079] (- Bóng bán dẫn trừ bóng bán dẫn cảm quang:)- - With a dissipation rate of less than 1 W [ITA1-A-079]31/12/200330/12/2010
85412100 - - Tranzito, trừ tranzito cảm quang: Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W - - Transistors, other than photosensitive transistors: With a dissipation rate of less than 1 WThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85412900- - Loại khác [ITA1-A-080]- - Other [ITA1-A-080]31/12/200330/12/2010
85412900 - - Tranzito, trừ tranzito cảm quang: Loại khác - - Transistors, other than photosensitive transistors: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85413000- Thyristors; diacs và triacs; trừ thiết bị cảm quang [ITA1-A-081]- Thyristors; diacs and triacs; other than photosensitive devices [ITA1-A-081]31/12/200330/12/2010
85413000- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang- Thyristors, diacs and triacs, other than photosensitive devicesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
854140- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):- Photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED):TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85414010- - Điốt phát sáng (light emitting diodes - LED)- - Light emitting diodes31/12/200330/12/2010
85414010- - Điốt phát sáng- - Light emitting diodesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85414020- - Tế bào quang điện kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang (phototransistor)- - Photocells; including photodiodes and phototransistors31/12/200330/12/2010
85414021 - - - Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang: Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp - - - Photocells, including photodiodes and phototransistors: Photovoltaic cells, not assembledThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85414022- - - Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm- - - Photovoltaic cells assembled in modules or made up into panelsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85414029- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85414090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85414091- - - Sử dụng với hàng hoá thuộc nhóm 85.25 (- - Loại khác:)- - - For use with articles of heading 85.2531/12/200330/12/2010
85414099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85414100- - Đi-ốt phát quang (LED)- - Light-emitting diodes (LED)TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85414200- - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng- - Photovoltaic cells not assembled in modules or made up into panelsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85414300- - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng- - Photovoltaic cells assembled in modules or made up into panelsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85414900- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85415000- Thiết bị bán dẫn khác- Other semiconductor devicesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85415100- - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn- - Semiconductor-based transducersTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85415900- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85416000- Tinh thể áp điện đã lắp ráp- Mounted piezo-electric crystalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85419000- Bộ phận- PartsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
8542Mạch điện tử tích hợp.Electronic integrated circuits.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85421000- Thẻ gắn mạch điện tử tích hợp (thẻ thông minh) [ITA1-A-086]- Cards incorporating an electronic integrated circuit (smart cards) [ITA1-A-086]31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ