Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
854221- - Kỹ thuật số: [ITA1-A-087; 088 và 089] (- Mạch tích hợp đơn khối :)- - Digital: [ITA1-A-087; 088 and 089]31/12/200330/12/2010
85422110- - - Tấm mỏng hoặc đĩa (wafers and discs); mạch lập trình; đã hoặc chưa phủ một mặt bằng vàng hoặc nhôm- - - Wafers and discs; electrically circuit-programmed; whether or not coated on one side with gold or aluminium31/12/200330/12/2010
85422190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
854229- - Loại khác: [ITA1-A-090]- - Other: [ITA1-A-090]31/12/200330/12/2010
85422910- - - Tấm mỏng hoặc đĩa (wafers and discs); mạch lập trình; đã hoặc chưa phủ một mặt bằng vàng hoặc nhôm- - - Wafers and discs; electrically circuit-programmed; whether or not coated on one side with gold or aluminium31/12/200330/12/2010
85422990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85423100- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác- - Processors and controllers, whether or not combined with memories, converters, logic circuits, amplifiers, clock and timing circuits, or other circuitsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85423200- - Bộ nhớ- - MemoriesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85423300- - Mạch khuếch đại- - AmplifiersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85423900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85426000- Mạch tích hợp lai [ITA1-A-091]- Hybrid integrated circuits [ITA1-A-091]31/12/200330/12/2010
85427000- Vi mạch điện tử [ITA1-A-092]- Electronic microassemblies [ITA1-A-092]31/12/200330/12/2010
854290- Các bộ phận: [ITA1-A-093]- Parts: [ITA1-A-093]31/12/200330/12/2010
85429000- Bộ phận- PartsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85429010- - Khung hoặc khung đầu dẫn; là bộ phận của mạch tích hợp; gồm các vật liệu có một trong các tính chất sau:- - Frames or lead frames; being part of integrated circuits; composed of substances of any of the following characters:31/12/200330/12/2010
85429020- - Mũ và chân làm bằng 58% sắt và 42% nikel phủ vàng hoặc làm bằng gốm phủ thạch anh có hay không có một phần bằng thủy tinh; đế bằng gốm phủ thủy tinh có hoặc không phủ vàng một phần (4. Một phần gốm; một phần nikel được phủ vàng)- - Lids and caps; of 58% iron and 42% nickel coated with gold or of ceramic; coated with quartz; whether or not partly made of glass; bases of ceramic coated w...31/12/200330/12/2010
85429090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
8543Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.Electrical machines and apparatus, having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85431000- Máy gia tốc hạt- Particle acceleratorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85431100- - Máy cấy ion để kích tạp các vật liệu bán dẫn [ITA1-A-167] (- Máy gia tốc hạt :)- - Ion implanters for doping semiconductor materials [ITA1-A-167]31/12/200330/12/2010
85431900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
85432000- Máy phát tín hiệu - Signal generatorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
854330- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:- Machines and apparatus for electroplating, electrolysis or electrophoresis:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85433010- - Thiết bị khắc axit ướt; hiện ảnh (developing); cắt mài; làm sạch bán dẫn hoặc tấm mỏng (wafers) và màn hình dẹt [ITA1-B-142; B-168]- - Apparatus for wet etching; developing; stripping or cleaning semiconductor wafers and flat panel displays [ITA1-B-142; B-168]31/12/200330/12/2010
85433020- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs (1)- - Wet processing equipment for the application by immersion of chemical or electrochemical solutions, whether or not for the purpose of removing material on p...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85433090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85433091- - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in - - - Electroplating and electrolysis machines of a kind use solely or principally for the manufacture of printed circuitsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85433099- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85434000- Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự - Electronic cigarettes and similar personal electric vaporising devicesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
854370- Máy và thiết bị khác:- Other machines and apparatus:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ