Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85392960- - - Loại khác; công suất không quá 200W và điện áp không quá 100V- - - Other; having capacity not exceeding 200 W and a voltage not exceeding 100 V31/12/200330/12/2010
85392960- - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V- - - Other, having a capacity not exceeding 200 W and a voltage not exceeding 100 VThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85392990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85392990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
853931- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:- - Fluorescent, hot cathode:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85393110- - - Đèn ống huỳnh quang dạng compact- - - Tubes for compact fluorescent lamps31/12/200330/12/2010
85393110- - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc- - - Tubes for compact fluorescent lampsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85393120- - - Đèn huỳnh quang dạng ống thẳng hoặc vòng- - - Tube lamps-fluorescent lamps in straight or circular form31/12/200330/12/2010
85393190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85393190- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85393200- - Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại- - Mercury or sodium vapour lamps; metal halide lampsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
853939- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85393910- - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc- - - Tubes for compact fluorescent lampsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85393911- - - - Đèn neon (- - - Đèn ống huỳnh quang dạng compact:)- - - - Neon lamps31/12/200330/12/2010
85393919- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
85393920- - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt- - - Cold cathode fluorescent lamps (CCFLs) for backlighting of flat panel displaysTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85393930- - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác- - - Other fluorescent cold cathode typesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85393931- - - - Đèn neon (- - - Đèn catot lạnh huỳnh quang khác:)- - - - Neon lamps31/12/200330/12/2010
85393939- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
85393940- - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác- - - Other fluorescent cold cathode typesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85393990- - - Loại khác- - - Other lamps:31/12/200330/12/2010
85393990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85394100- - Đèn hồ quang (- Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:)- - Arc lamps31/12/200330/12/2010
85394100 - - Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang: Đèn hồ quang - - Ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps: Arc-lampsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85394900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
85394900 - - Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang: Loại khác - - Ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85395100- - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)- - Light-emitting diode (LED) modulesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
853952- - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):- - Light-emitting diode (LED) lamps:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85395210- - - Loại đầu đèn ren xoáy- - - Equipped with screw basesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85395290- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ