Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85273990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
852790- Các thiết bị khác:- Other:31/12/200330/12/2010
85279010- - Máy thu xách tay dùng để gọi; báo hiệu hoặc nhắn tin [ITA1-A-051]; thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin; kể cả máy nhắn tin [ITA1-B-197]- - Portable receivers for calling; alerting or paging [ITA1-A-051] and paging alert devices; including pagers [ITA1-B-197]31/12/200330/12/2010
85279091- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến (- - Loại khác:)- - - For radio-telephony or radio-telegraphy31/12/200330/12/2010
85279092- - - Máy thu tín hiệu cấp cứu từ tàu thuyền hay máy bay- - - For distress signals from ships or aircraft31/12/200330/12/2010
85279099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
852791- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:- - Combined with sound recording or reproducing apparatus:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85279110- - - Loại xách tay- - - PortableThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85279190- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
852792- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:- - Not combined with sound recording or reproducing apparatus but combined with a clock:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85279210- - - Loại xách tay- - - PortableThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85279291 - - - - Loại khác: Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều - - - - Other: Mains operatedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85279299- - - - Loại khác- - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
852799- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85279910- - - Loại xách tay- - - PortableThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85279991 - - - - Loại khác: Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều - - - - Other: Mains operatedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85279999- - - - Loại khác- - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8528Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh. Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast rece...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
852812- - Loại màu: (- Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu thanh vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:)- - Colour:31/12/200330/12/2010
85281210- - - Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình cáp [ITA1-B-203]- - - Set top boxes which have a communication function [ITA1-B-203]31/12/200330/12/2010
85281220- - - Tấm mạch in đã lắp ráp để sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động (ADP) [ITA1-B-199]- - - Printed circuit assemblies for use with ADP machines [ITA1-B-199]31/12/200330/12/2010
85281290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85281300- - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác- - Black and white or other monochrome31/12/200330/12/2010
852821- - Loại màu: (- Màn hình:)- - Colour:31/12/200330/12/2010
85282110- - - Màn hình phẳng (FPD) để hiển thị dữ liệu máy tính và hình ảnh; để chiếu hình [ITA1-B-200]- - - FPD type monitors for video and computer data; for overhead projectors [ITA1-B-200]31/12/200330/12/2010
85282190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85282200- - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác- - Black and white or other monochrome31/12/200330/12/2010
852830- Máy chiếu video :- Video projectors:31/12/200330/12/2010
85283010- - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên- - Having capacity for projecting on screens of 300 inches or more31/12/200330/12/2010
85283020- - Máy chiếu video và dữ liệu máy tính loại màn hình phẳng (FPD) [ITA1-B-200]- - Flat panel display type video and computer data projectors [ITA1-B-200]31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ