Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85269200- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến- - Radio remote control apparatusThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8527Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.Reception apparatus for radio-broadcasting, whether or not combined, in the same housing, with sound recording or reproducing apparatus or a clock.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85271200- - Radio cát sét loại bỏ túi (- Máy thu thanh vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài; kể cả loại máy có khả năng đồng thời thu sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến :)- - Pocket-size radio cassette-players31/12/200330/12/2010
85271200 - - Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài: Radio cát sét loại bỏ túi - - Radio-broadcast receivers capable of operating without an external source of power: Pocket-size radio cassette-playersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
852713- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:- - Other apparatus combined with sound recording or reproducing apparatus:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85271300- - Thiết bị khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh- - Other apparatus combined with sound recording or reproducing apparatus31/12/200330/12/2010
85271310- - - Loại xách tay- - - PortableThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85271390- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
852719- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85271910- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến- - - For radio-telephony or radio-telegraphy31/12/200330/12/2010
85271911 - - - - Máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ: Loại xách tay - - - - Reception apparatus capable of planning, managing and monitoring the electromagnetic spectrum: PortableThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85271919 - - - - Máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ: Loại khác - - - - Reception apparatus capable of planning, managing and monitoring the electromagnetic spectrum: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85271920- - - Máy thu có chức năng quản lý kế hoạch và giám sát phổ điện từ [ITA-2]- - - Reception apparatus capable of planning managing; and monitoring of electromagnetic spectrum [ITA-2]31/12/200330/12/2010
85271990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85271991 - - - - Loại khác: Loại xách tay - - - - Other: PortableThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85271999- - - - Loại khác- - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
852721- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:- - Combined with sound recording or reproducing apparatus:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85272100 - - Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ: Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh - - Radio-broadcast receivers not capable of operating without an external source of power, of a kind used in motor vehicles: Combined with soun...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85272110- - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số - - - Capable of receiving and decoding digital radio data system signalsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85272190- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
852729- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
85272900 - - Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ: Loại khác - - Radio-broadcast receivers not capable of operating without an external source of power, of a kind used in motor vehicles: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85272910- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến- - - For radio-telephony or radio-telegraphy31/12/200330/12/2010
85272990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
852731- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: (- Máy thu thanh vô tuyến khác; kể cả thiết bị có khả năng thu được sóng điện thoại vô tuyến hay điện báo vô tuyến :)- - Combined with sound recording or reproducing apparatus:31/12/200330/12/2010
85273110- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến- - - For radio-telephony or radio-telegraphy31/12/200330/12/2010
85273190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85273200- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh; nhưng có lắp đồng hồ- - Not combined with sound recording or reproducing apparatus but combined with a clock31/12/200330/12/2010
852739- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
85273910- - - Dùng cho điện thoại vô tuyến hoặc điện báo vô tuyến- - - For radio-telephony or radio-telegraphy31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ