Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
852452- - Có chiều rộng trên 4mm nhưng không quá 6;5mm:- - Of a width exceeding 4 mm but not exceeding 6.5 mm:31/12/200330/12/2010
85245210- - - Băng video- - - Videotape31/12/200330/12/2010
85245220- - - Băng máy tính- - - Computer tape31/12/200330/12/2010
85245230- - - Loại dùng cho phim điện ảnh- - - For cinematographic film31/12/200330/12/2010
85245290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
852453- - Có chiều rộng trên 6;5mm:- - Of a width exceeding 6.5 mm:31/12/200330/12/2010
85245310- - - Băng video- - - Videotape31/12/200330/12/2010
85245320- - - Băng máy tính- - - Computer tape31/12/200330/12/2010
85245330- - - Loại dùng cho phim điện ảnh- - - For cinematographic film31/12/200330/12/2010
85245390- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85246000- Thẻ có dải từ- Cards incorporating a magnetic stripe31/12/200330/12/2010
852491- - Để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh và hình ảnh: [ITA1-A-046] (- Loại khác:)- - For reproducing phenomena other than sound or image: [ITA1-A-046]31/12/200330/12/2010
85249100- - Bằng tinh thể lỏng- - Of liquid crystalsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85249110- - - Để sử dụng trong máy tính- - - For use in computer31/12/200330/12/2010
85249120- - - Loại khác; dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu- - - Other; for data processing systems31/12/200330/12/2010
85249190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85249200- - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)- - Of organic light-emitting diodes (OLED)TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
852499- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
85249900- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85249910- - - Băng video- - - For video31/12/200330/12/2010
85249920- - - Loại dùng để tái tạo các lệnh; dữ liệu; âm thanh và hình ảnh; được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được và có thể điều chỉnh hoặc có thể tương tác với người sử dụng bằng một máy xử lý dữ liệu tự động [ITA1-A-047]; bộ nhớ được định dạng riêng [ITA1-B-201]- - - For reproducing representations of instructions; data; sound; and image; recorded in a machine readable binary form; and capable of being manipulated or p...31/12/200330/12/2010
85249930- - - Loại dùng cho phim điện ảnh- - - For cinematographic film31/12/200330/12/2010
85249990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
8525Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.Transmission apparatus for radio-broadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; telev...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
852510- Thiết bị truyền dẫn:- Transmission apparatus:31/12/200330/12/2010
85251010- - Dùng cho phát thanh vô tuyến- - For radio-broadcasting31/12/200330/12/2010
85251021- - - Bộ điều khiển nối video (- - Dùng cho truyền hình:)- - - Video senders31/12/200330/12/2010
85251022- - - Hệ thống giám sát trung tâm- - - Central monitoring systems31/12/200330/12/2010
85251023- - - Hệ thống giám sát từ xa- - - Telemetry monitoring systems31/12/200330/12/2010
85251029- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ