Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
85238091 | - - - Loại khác: Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | - - - Other: Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85238092 | - - - Loại khác: Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | - - - Other: Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and cap... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85238099 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
852390 | - Loại khác: [ITA1-A-042] [ITA1-B-201] | - Other: [ITA1-A-042] [ITA1-B-201] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85239010 | - - Dùng cho video | - - For video | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85239020 | - - Dùng cho máy tính | - - For computer use | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85239090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
8524 | Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng. | Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens. | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
852410 | - Đĩa hát: | - Gramophone records: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85241010 | - - Chỉ sử dụng trong giáo dục | - - For educational use only | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85241090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85241100 | - - Bằng tinh thể lỏng | - - Of liquid crystals | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85241200 | - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) | - - Of organic light-emitting diodes (OLED) | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85241900 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
852431 | - - Để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: [ITA1-A-043] (- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-ze :) | - - For reproducing phenomena other than sound or image: [ITA1-A-043] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85243110 | - - - Loại dùng cho phim điện ảnh | - - - For cinematographic film | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85243190 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
852432 | - - Chỉ để tái tạo âm thanh: | - - For reproducing sound only: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85243210 | - - - Loại dùng cho phim điện ảnh | - - - For cinematographic film | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85243290 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
852439 | - - Loại khác: | - - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85243910 | - - - Loại dùng để tái tạo các lệnh; dữ liệu; âm thanh và hình ảnh; được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được và có thể điều chỉnh hoặc có thể tương tác với người sử dụng bằng một máy xử lý dữ liệu tự động [ITA1-A-044]; bộ nhớ được định dạng riêng [ITA1-B-201] | - - - For reproducing representations of instructions; data; sound; and image; recorded in a machine readable binary form; and capable of being manipulated or p... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85243920 | - - - Loại dùng để sản xuất phim điện ảnh | - - - For cinematographic film | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85243990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85244000 | - Băng từ để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh [ITA1-A-045][ITA1-B-201] | - Magnetic tapes for reproducing phenomena other than sound or image [ITA1-A-045] [ITA1-B- 201] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
852451 | - - Có chiều rộng không quá 4mm : (- Băng từ khác:) | - - Of a width not exceeding 4 mm: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85245110 | - - - Băng video | - - - Videotape | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85245120 | - - - Băng máy tính | - - - Computer tape | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85245130 | - - - Loại dùng cho phim điện ảnh | - - - For cinematographic film | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85245190 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 |