Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85203910- - - Loại chuyên dùng trong điện ảnh; truyền hình; phát thanh- - - For special use in cinematographic; television; broadcasting31/12/200330/12/2010
85203990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
852090- Loại khác:- Other:31/12/200330/12/2010
85209010- - Thiết bị thu âm chuyên dụng trong điện ảnh; truyền hình; phát thanh- - Television; broadcasting; cinematographic sound recording apparatus31/12/200330/12/2010
85209090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
8521Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video.Video recording or reproducing apparatus, whether or not incorporating a video tuner.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
852110- Loại dùng băng từ:- Magnetic tape-type:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85211010- - Loại chuyên dùng trong điện ảnh; truyền hình; phát thanh- - For special use in cinematographic; television; broadcasting31/12/200330/12/2010
85211010- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình- - Of a kind used in cinematography or television broadcastingThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85211090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
852190- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85219011- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình(SEN)- - - Of a kind used in cinematography or television broadcastingTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85219019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85219091- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình(SEN)- - - Of a kind used in cinematography or television broadcastingTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85219099- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
8522Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.Parts and accessories suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.19 or 85.21.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
852210- Đầu đọc:- Pick-up cartridges:31/12/200330/12/2010
85221000- Cụm đầu đọc-ghi- Pick-up cartridgesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85221010- - Loại chuyên dùng trong điện ảnh; truyền hình; phát thanh- - For special use in cinematographic; television; broadcasting31/12/200330/12/2010
85221090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
852290- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85229010- - Tấm mạch in đã lắp ráp (PCAs) dùng cho máy ghi; tái tạo âm thanh dùng trong truyền hình; phát thanh và điện ảnh- - Printed circuit boards assemblies for television; broadcasting; cinematographic sound recorders and reproducers31/12/200330/12/2010
85229020- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại- - Printed circuit board assemblies for telephone answering machinesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85229030- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh - - Printed circuit board assemblies for cinematographic sound recorders or reproducersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85229040- - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact- - Audio or video tapedecks and compact disc mechanismsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85229050- - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ- - Audio or video reproduction heads, magnetic type; magnetic erasing heads and rodsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85229091- - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh- - - Other parts and accessories of cinematographic sound recorders or reproducersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85229092- - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại- - - Other parts of telephone answering machinesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85229093- - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 - - - Other parts and accessories for goods of subheading 8519.81 or heading 85.21TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85229099- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ