Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
8523Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không baDiscs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, “smart cards” and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded,...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
852311- - Có chiều rộng không quá 4mm : [ITA1-A-038] [ITA1-B-201] (- Băng từ :)- - Of a width not exceeding 4 mm: [ITA1-A-038] [ITA1-B-201]31/12/200330/12/2010
85231110- - - Băng máy tính- - - Computer tape31/12/200330/12/2010
85231190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
852312- - Có chiều rộng trên 4mm nhưng không quá 6;5mm: [ITA1-A-039] [ITA1-B-201]:- - Of a width exceeding 4 mm but not exceeding 6.5 mm: [ITA1-A-039] [ITA1-B-201]31/12/200330/12/2010
85231210- - - Băng video- - - Videotape31/12/200330/12/2010
85231220- - - Băng máy tính- - - Computer tape31/12/200330/12/2010
85231230- - - Băng BETACAM; UMATIC và DIGITAL- - - UMATIC; BETACAM; DIGITAL tape31/12/200330/12/2010
85231290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
852313- - Có chiều rộng trên 6;5mm: [ITA1-A-040] [ITA1-B-201]:- - Of a width exceeding 6.5 mm: [ITA1-A-040] [ITA1-B-201]31/12/200330/12/2010
85231310- - - Băng video- - - Videotape31/12/200330/12/2010
85231320- - - Băng máy tính- - - Computer tape31/12/200330/12/2010
85231330- - - Băng Betacam; Umatic và DIGITAL- - - UMATIC; BETACAM; DIGITAL tape31/12/200330/12/2010
85231340- - - Băng cối- - - In pancake form31/12/200330/12/2010
85231390- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
852320- Đĩa từ: [ITA1-A-041] [ITA1-B-201]- Magnetic discs: [ITA1-A-041] [ITA1-B-201]31/12/200330/12/2010
85232010- - Đĩa cứng máy tính- - Computer hard disks31/12/200330/12/2010
85232020- - Đĩa video- - Video disks31/12/200330/12/2010
85232030- - Đĩa cứng khác- - Other hard disks31/12/200330/12/2010
85232040- - Đĩa mềm máy tính- - Computer diskettes31/12/200330/12/2010
85232090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
852321- - Thẻ có dải từ:- - Cards incorporating a magnetic stripe:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85232110- - - Chưa ghi- - - UnrecordedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85232190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
852329- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85232911 - - - - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm: Loại chưa ghi: Băng máy tính - - - - - Magnetic tapes, of a width not exceeding 4 mm: Unrecorded: Computer tapesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85232919 - - - - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm: Loại chưa ghi: Loại khác - - - - - Magnetic tapes, of a width not exceeding 4 mm: Unrecorded: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85232921 - - - - - Loại khác: Băng video - - - - - Other: Video tapesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85232929 - - - - - Loại khác- - - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85232931- - - - - Băng máy tính- - - - - Computer tapesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ