Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85198199- - - - Loại khác- - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
851989- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85198910- - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh- - - Cinematographic sound reproducersTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85198911 - - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh: Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm - - - - Cinematographic sound reproducers: For film of a width of less than 16 mmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85198912 - - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh: Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên - - - - Cinematographic sound reproducers: For film of a width of 16 mm or moreThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85198920- - - Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa- - - Record-players with or without loudspeakersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85198930- - - Của loại thích hợp sử dụng cho kỹ thuật điện ảnh hoặc phát thanh- - - Of a kind suitable for cinematography or broadcastingThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85198940- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác - - - Other sound reproducing apparatusTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85198990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85199200- - Cát-sét loại bỏ túi (- Máy tái tạo âm thanh khác:)- - Pocket-size cassette-players31/12/200330/12/2010
851993- - Loại khác; kiểu cát-sét:- - Other; cassette type:31/12/200330/12/2010
85199310- - - Loại chuyên dụng cho điện ảnh; truyền hình hoặc phát thanh- - - For special use in cinematography; television or broadcasting31/12/200330/12/2010
85199390- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
851999- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
85199910- - - Máy tái tạo âm thanh điện ảnh- - - Cinematographic sound reproducers31/12/200330/12/2010
85199920- - - Loại chuyên dụng trong truyền hình; phát thanh- - - For special use in television; broadcasting31/12/200330/12/2010
85199930- - - Loại dùng đĩa compact- - - Compact disc players31/12/200330/12/2010
85199990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
8520Máy ghi băng từ và các loại máy ghi âm khác; có hoặc không gắn kèm thiết bị tái tạo âm thanhMagnetic tape recorders and other sound recording apparatus; whether or not incorporating a sound reproducing device.31/12/200330/12/2010
85201000- Máy đọc chính tả loại không hoạt động được nếu không có nguồn điện ngoài- Dictating machines not capable of operating without an external source of power31/12/200330/12/2010
85202000- Máy trả lời điện thoại [ITA1-A-037][ITA1-B-199]- Telephone answering machines [ITA1-A-037] [ITA1-B-199]31/12/200330/12/2010
852032- - Loại âm thanh số: (- Máy ghi băng từ khác có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh :)- - Digital audio type:31/12/200330/12/2010
85203210- - - Loại chuyên dụng trong điện ảnh; truyền hình; phát thanh- - - For special use in cinematographic; television; broadcasting31/12/200330/12/2010
85203290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
852033- - Loại khác; dạng cát-sét:- - Other; cassette-type:31/12/200330/12/2010
85203310- - - Loại chuyên dụng trong điện ảnh; truyền hình; phát thanh- - - For special use in cinematographic; television; broadcasting31/12/200330/12/2010
85203320- - - Máy ghi âm cát-sét bỏ túi kích thước không quá 170mm x 100mm x 45mm [ITA-2]- - - Pocket size cassette recorders; the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm [ITA-2]31/12/200330/12/2010
85203330- - - Máy ghi âm cát-sét có bộ khuyếch đại; có một hoặc nhiều loa hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài [ITA-2]- - - Cassette recorders; with built in amplifiers and one or more built in loudspeakers; operating only with an external source of power [ITA-2]31/12/200330/12/2010
85203390- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
852039- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ