Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85143290- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
851439- - Loại khác:- - Other:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85143910- - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp- - - For the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assembliesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85143990- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85144000- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi- Other equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric lossTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
851490- Bộ phận:- Parts:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85149010- - Các bộ phận của lò luyện và lò sấy dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1-A-163][ITA1-B-199]; lò luyện và lò sấy dùng điện môi hay cảm ứng điện sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1-A-165]; thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng [ITA1-B-164][ITA1-B-199]- - Parts of resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers [ITA1-A-163] [ITA1-B-199]; inductance or...31/12/200330/12/2010
85149020- - Các bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm sử dụng trong sản xuất PCB-PWBs hoặc PCAs [ITA-2 (AS2)]- - Parts of industrial or laboratory electric furnaces or ovens for the manufacture of PCB-PWBs or PCAs [ITA-2 (AS2)]31/12/200330/12/2010
85149020- - Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp- - Parts of industrial or laboratory electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit a...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85149090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
85149090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8515Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kElectric (including electrically heated gas), laser or other light or photon beam, ultrasonic, electron beam, magnetic pulse or plasma arc soldering, brazing or...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
851511- - Mỏ hàn và bình xì : (- Máy và dụng cụ để hàn thiếc hoặc hàn hơi :)- - Soldering irons and guns:31/12/200330/12/2010
85151100 - - Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy): Mỏ hàn sắt và súng hàn - - Brazing or soldering machines and apparatus: Soldering irons and gunsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85151110- - - Dùng điện- - - Electrical31/12/200330/12/2010
85151190- - - Loại khác; kể cả loại dùng tia la-ze- - - Other; including laser type31/12/200330/12/2010
851519- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85151910- - - Máy và dụng cụ dùng để hàn các chi tiết trên PCB-PWBs [ITA-2 (AS2)]- - - Machines and apparatus for soldering components on PCB-PWBs [ITA-2 (AS2)]31/12/200330/12/2010
85151910- - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in- - - Machines and apparatus for soldering components on printed circuit boards/printed wiring boardsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85151911- - - - Máy hàn sóng - - - - Wave soldering machinesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85151919- - - - Loại khác- - - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85151920- - - Loại khác; dùng điện- - - Other; electrical31/12/200330/12/2010
85151990- - - Loại khác; không dùng điện (kể cả loại dùng tia la-ze)- - - Other than electrical (including laser type)31/12/200330/12/2010
85151990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85152100- - Loại tự động toàn bộ hay một phần (- Máy và dụng cụ dùng để hàn kim loại bằng điện trở:)- Fully or partly automatic31/12/200330/12/2010
85152100 - - Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở: Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần - - Machines and apparatus for resistance welding of metal: Fully or partly automaticThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
851529- - Loại khác :- - Other:31/12/200330/12/2010
85152900 - - Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở: Loại khác - - Machines and apparatus for resistance welding of metal: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85152910- - - Máy- - - Machines31/12/200330/12/2010
85152990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ