Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
85115021 | - - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp: Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03,87.04 hoặc 87.05 | - - - Other unassembled alternators: For engines of vehicles of heading 87.02,87.03, 87.04 or 87.05 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85115029 | - - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp: Loại khác | - - - Other unassembled alternators: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85115030 | - - Máy phát điện xoay chiều khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 đến 87.05 | - - Other alternators for vehicles of headings 87.01 to 87.05 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85115031 | - - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp, dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01 | - - - Assembled alternators for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05: For engines of vehicles of heading 87.01 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85115032 | - - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp, dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | - - - Assembled alternators for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05: For engines of vehicles of heading 87.02,87.03 or 87.04 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85115033 | - - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp, dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 | - - - Assembled alternators for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05: For engines of vehicles of heading 87.05 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85115040 | - - Loại khác; chưa lắp ráp hoàn chỉnh | - - Other; not fully assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85115090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85115091 | - - - Loại khác: Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03,87.04 hoặc 87.05 | - - - Other: For engines of vehicles of heading 87.02,87.03, 87.04 or 87.05 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85115099 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
851180 | - Thiết bị khác: | - Other equipment: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85118010 | - - Của loại dùng cho động cơ máy bay | - - Suitable for aircraft engines | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85118010 | - - Sử dụng cho động cơ máy bay | - - Of a kind used for aircraft engines | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85118020 | - - Sử dụng cho động cơ xe ô tô | - - Of a kind suitable for motor vehicles engines | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85118090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85118090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
851190 | - Bộ phận: | - Parts: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85119010 | - - Dùng cho động cơ máy bay | - - Of goods for aircraft engines | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85119010 | - - Của loại sử dụng cho động cơ máy bay | - - Of a kind used for aircraft engines | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85119020 | - - Của loại sử dụng cho động cơ xe ô tô | - - Of a kind suitable for motor vehicles engines | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85119021 | - - - Dùng cho bugi (- - Loại khác :) | - - - For sparking plugs | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85119022 | - - - Các tiếp điểm | - - - Contact points | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85119029 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85119090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8512 | Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ. | Electrical lighting or signalling equipment (excluding articles of heading 85.39), windscreen wipers, defrosters and demisters, of a kind used for cycles or mot... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85121000 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp | - Lighting or visual signalling equipment of a kind used on bicycles | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85121000 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu quan sát bằng mắt dùng cho xe đạp | - Lighting or visual signalling equipment of a kind used on bicycles | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
851220 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác: | - Other lighting or visual signalling equipment: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85122010 | - - Dùng cho ôtô; đã lắp ráp | - - For motor cars; assembled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85122020 | - - Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu trực quan; chưa lắp ráp hoàn chỉnh | - - Unassembled lighting or visual signaling equipment | 31/12/2003 | 30/12/2010 |