Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
850590 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | - Other, including parts: | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85059000 | - Loại khác, kể cả bộ phận | - Other, including parts | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85059010 | - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18 | - - Electro-magnets of a kind used solely or principally for magnetic resonance imaging apparatus other than electro-magnets of heading 90.18 | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85059020 | - - Đầu nâng điện từ | - - Electro-magnetic lifting heads | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85059090 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
8506 | Pin và bộ pin. | Primary cells and primary batteries. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
850610 | - Bằng dioxit mangan: | - Manganese dioxide: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85061010 | - - Có thể tích ngoài không quá 300cm3 | - - Having external volume not exceeding 300 cm3 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85061010 | - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | - - Having an external volume not exceeding 300 cm3 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85061011 | - - - Bằng kẽm-cacbon | - - - Zinc-carbon | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85061012 | - - - Bằng kiềm | - - - Alkaline | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85061019 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85061090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85061090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85061091 | - - - Bằng kẽm-cacbon | - - - Zinc-carbon | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85061099 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85063000 | - Bằng o xít thủy ngân | - Mercuric oxide | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85063000 | - Bằng oxit thủy ngân | - Mercuric oxide | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85064000 | - Bằng o xít bạc | - Silver oxide | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85064000 | - Bằng oxit bạc | - Silver oxide | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85065000 | - Bằng liti | - Lithium | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85065000 | - Bằng liti | - Lithium | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
850660 | - Bằng kẽm-khí: | - Air-zinc: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85066010 | - - Có thể tích ngoài không quá 300cm3 | - - Having external volume not exceeding 300 cm3 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85066010 | - - Có thể tích ngoài không quá 300cm3 | - - Having an external volume not exceeding 300 cm3 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85066090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85066090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
850680 | - Pin và bộ pin khác: | - Other primary cells and primary batteries: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85068010 | - - Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | - - Zinc carbon, having an external volume not exceeding 300 cm3 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85068011 | - - - Có thể tích ngoài không quá 300cm3 (- - Bằng kẽm carbon:) | - - - Having external volume not exceeding 300 cm3 | 31/12/2003 | 30/12/2010 |