Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85045021- - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự dộng và máy phụ trợ của chúng; và thiết bị viễn thông (- - Có công suất sử dụng trên 10.000KVA:)- - - Inductors for power supplies for automatic data processing machines and units thereof; and telecommunication apparatus31/12/200330/12/2010
85045022- - - Cuộn cảm cố định kiểu chip khác- - - Other chip type fixed inductors31/12/200330/12/2010
85045029- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85045091- - - Cuộn cảm cố định kiểu chíp [ITA-2] (- - Loại khác:)- - - Chip type fixed inductors [ITA-2]31/12/200330/12/2010
85045093- - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA- - - Having a power handling capacity not exceeding 2,500 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85045094- - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA- - - Having a power handling capacity exceeding 2,500 kVA but not exceeding 10,000 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85045095- - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA- - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85045099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
850490- Bộ phận:- Parts:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85049010- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10- - Of goods of subheading 8504.10TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85049020- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10- - Printed circuit assemblies for the goods of subheading 8504.40.11, 8504.40.19 or 8504.50.10TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85049030- - Dùng cho biến thế điện có công suất không quá 10.000kVA- - For electrical transformers of capacity not exceeding 10;000 kVA31/12/200330/12/2010
85049031- - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn- - - Radiator panels; flat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85049039- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85049040- - Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000kVA- - For electrical transformers of capacity exceeding 10;000 kVA31/12/200330/12/2010
85049041- - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn- - - Radiator panels; flat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85049049- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85049050- - Loại khác; dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500kVA- - Other; for inductors of capacity not exceeding 2;500 kVA31/12/200330/12/2010
85049050- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA- - Other, for inductors of a capacity not exceeding 2,500 kVAThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85049060- - Loại khác; dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500kVA- - Other; for inductors of capacity exceeding 2;500 kVA31/12/200330/12/2010
85049060- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA- - Other, for inductors of a capacity exceeding 2,500 kVAThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85049090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
8505Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện tElectro-magnets; permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation; electro- magnetic or permanent magnet chucks, clamps a...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85051100- - Bằng kim loại (- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa :)- - Of metal31/12/200330/12/2010
85051100 - - Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa: Bằng kim loại - - Permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation: Of metalThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85051900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
85051900 - - Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa: Loại khác - - Permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85052000- Các khớp nối; ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ- Electro-magnetic couplings; clutches and brakes31/12/200330/12/2010
85052000- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ- Electro-magnetic couplings, clutches and brakesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85053000- Đầu nâng hoạt động bằng điện từ- Electro-magnetic lifting heads31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ