Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85043150- - - Máy biến thế tăng-giảm điện áp (step up-down transformers); biến áp trượt và bộ ổn định điện áp- - - Step up-down transformers; slide regulators; stabilisers31/12/200330/12/2010
85043190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85043191- - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự- - - - Of a kind used with toys, scale models or similar recreational models31/12/201703/10/2021
85043192- - - - Biến áp thích ứng khác(SEN)- - - - Other matching transformers31/12/201703/10/2021
85043193- - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)- - - - Step up/down transformers; slide regulators31/12/201703/10/2021
85043199- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201703/10/2021
850432- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:- - Having a power handling capacity exceeding 1 kVA but not exceeding 16 kVA:31/12/201703/10/2021
85043210- - - Máy biến áp đo lường; (máy biến điện thế và máy biến dòng) loại công suất sử dụng không quá 5kVA- - - Instrument transformers; (potential and current) of a power handling capacity not exceeding 5 kVA31/12/200330/12/2010
85043211- - - - Biến áp thích ứng(SEN)- - - - Matching transformers31/12/201703/10/2021
85043219- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201728/12/2022
85043220- - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự- - - Other, of a kind used with toys, scale models or similar recreational models31/12/201728/12/2022
85043230- - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz- - - Other, having a minimum frequency of 3 MHz31/12/201728/12/2022
85043241- - - - Biến áp thích ứng(SEN)- - - - Matching transformers31/12/201728/12/2022
85043249- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201728/12/2022
85043251- - - - Biến áp thích ứng(SEN)- - - - Matching transformers31/12/201728/12/2022
85043259- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201728/12/2022
85043291- - - - Có công suất sử dụng không quá 10kVA (- - - Loại khác:)- - - - Of a power handling capacity not exceeding 10 kVA31/12/200330/12/2010
85043299- - - - Có công suất sử dụng trên 10kVA- - - - Of a power handling capacity exceeding 10 kVA31/12/200330/12/2010
850433- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:- - Having a power handling capacity exceeding 16 kVA but not exceeding 500 kVA:31/12/201728/12/2022
85043310- - - Có điện áp tối đa từ 66.000V trở lên- - - Of high side voltage of 66;000 volts or more31/12/200330/12/2010
85043311- - - - Biến áp thích ứng(SEN)- - - - Matching transformers31/12/201728/12/2022
85043319- - - - Loại khác(SEN)- - - - Other31/12/201728/12/2022
85043390- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85043391- - - - Biến áp thích ứng(SEN)- - - - Matching transformers31/12/201728/12/2022
85043399- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201728/12/2022
850434- - Có công suất danh định trên 500 kVA:- - Having a power handling capacity exceeding 500 kVA:31/12/201728/12/2022
85043410- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000kVA:- - - Having a power handling capacity not exceeding 15;000 kVA:31/12/200330/12/2010
85043411- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)- - - - - Matching transformers31/12/201728/12/2022
85043412- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ(SEN)- - - - - Explosion proof dry type transformers31/12/201703/10/2021
85043413- - - - - Loại khác (SEN)- - - - - Other31/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ