Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85042192- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110kV trở lên (SEN)- - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 110 kV or more31/12/201728/12/2022
85042193- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)- - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 66 kV or more, but less than 110 kV31/12/201728/12/2022
85042199- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201728/12/2022
850422- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:- - Having a power handling capacity exceeding 650 kVA but not exceeding 10,000 kVA:31/12/201728/12/2022
85042211- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên(SEN)- - - - Of a high side voltage of 66 kV or more31/12/201728/12/2022
85042219- - - - Loại khác(SEN)- - - - Other31/12/201728/12/2022
85042290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85042292- - - - Đầu điện áp cao từ 110kV trở lên(SEN)- - - - Of a high side voltage of 110 kV or more31/12/201728/12/2022
85042293- - - - Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110kV(SEN)- - - - Of a high side voltage of 66 kV or more, but less than 110 kV31/12/201728/12/2022
85042299- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201728/12/2022
850423- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:- - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA:31/12/201728/12/2022
85042310- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA- - - Having a power handling capacity not exceeding 15,000 kVA31/12/201728/12/2022
85042320- - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA- - - Having a power handling capacity exceeding 15;000 kVA31/12/200330/12/2010
85042321- - - - Không quá 20.000 kVA- - - - Not exceeding 20,000 kVA31/12/201728/12/2022
85042322- - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA- - - - Exceeding 20,000 kVA but not exceeding 30,000 kVA31/12/201703/10/2021
85042329- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201703/10/2021
850431- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:- - Having a power handling capacity not exceeding 1 kVA:31/12/201703/10/2021
85043110- - - Máy biến điện thế đo lường- - - Instrument potential transformers31/12/200330/12/2010
85043111- - - - Điện áp từ 110 kV trở lên- - - - With a voltage rating of 110 kV or more31/12/201703/10/2021
85043112- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV- - - - With a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV31/12/201703/10/2021
85043113- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV- - - - With a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV31/12/201703/10/2021
85043119- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201703/10/2021
85043120- - - Máy biến dòng đo lường- - - Instrument current transformers31/12/200330/12/2010
85043121- - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV(SEN)- - - - - Ring type current transformers with a voltage rating not exceeding 220 kV31/12/201703/10/2021
85043122- - - - - Loại khác- - - - - Other31/12/201703/10/2021
85043123- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV- - - - With a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV31/12/201703/10/2021
85043124- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV- - - - With a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV31/12/201703/10/2021
85043129- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201703/10/2021
85043130- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)(SEN)- - - Flyback transformers31/12/201703/10/2021
85043140- - - Máy biến điện trung tần- - - Intermediate frequency transformers31/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ