Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
85022030 | - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | - - Of an output exceeding 100 kVA but not exceeding 10,000 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85022040 | - - Có công suất trên 10.000kVA | - - Of an output exceeding 10;000 kVA | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85022041 | - - - Công suất trên 10.000 kVA: Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên | - - - Of an output exceeding 10,000 kVA: Of an output of 12,500 kVA (10,000 kW) or more | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85022042 | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | - - - Of an output of 12,500 kVA or more | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85022049 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
850231 | - - Chạy bằng sức gió: | - - Wind-powered: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85023110 | - - - Công suất không quá 10.000 kVA | - - - Of an output not exceeding 10,000 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85023120 | - - - Công suất trên 10.000 kVA | - - - Of an output exceeding 10,000 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85023190 | - - - Có công suất trên 10.000kVA | - - - Of an output exceeding 10;000 kVA | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
850239 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85023910 | - - - Công suất không quá 10 kVA | - - - Of an output not exceeding 10 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85023920 | - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | - - - Of an output exceeding 10 kVA but not exceeding 10,000 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85023930 | - - - Có công suất trên 10.000kVA | - - - Of an output exceeding 10;000 kVA | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85023931 | - - - - Công suất trên 10.000 kVA: Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên | - - - - Of an output exceeding 10,000 kVA: Of an output of 12,500 kVA (10,000 kW) or more | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85023932 | - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | - - - - Of an output of 12,500 kVA or more | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85023939 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85024000 | - Máy biến đổi điện quay | - Electric rotary converters | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
8503 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02. | Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 85.01 or 85.02. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85030010 | - Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 8501; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 8501 hoặc 8502 có công suất từ 10.000 kW trở lên | - Parts used in the manufacture of electric motors of heading 85.01; parts of generators of heading 85.01 or 85.02 of an output 10;000 kW or more | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85030010 | - Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên | - Parts used in the manufacture of electric motors of heading 85.01; parts of generators of heading 85.01 or 85.02 of an output of 10,000 kW or more | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85030020 | - Bộ phận của máy phát điện (kể cả tổ máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên | - Parts of generators (including generating sets) of heading 85.01 or 85.02, of an output of 12,500 kVA or more | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85030090 | - Loại khác | - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
8504 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm. | Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85041000 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | - Ballasts for discharge lamps or tubes | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
850421 | - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: | - - Having a power handling capacity not exceeding 650 kVA: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85042110 | - - - Bộ ổn định điện áp từng nấc; máy biến áp đo lường có công suất sử dụng không quá 5kVA | - - - Step-voltage regulators; instrument transformers with handling capacity not exceeding 5 kVA | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85042110 | - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5 kVA | - - - Step-voltage regulators (auto transformers); instrument transformers with a power handling capacity not exceeding 5 kVA | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85042111 | - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên(SEN) | - - - - Instrument transformers with a power handling capacity not exceeding 1 kVA and of a high side voltage of 110 kV or more | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85042119 | - - - - Loại khác(SEN) | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85042191 | - - - - Có công suất sử dụng trên 10 kVA (- - - Loại khác :) | - - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA | 31/12/2003 | 30/12/2010 |