Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
85016300 | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | - - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
850164 | - - Có công suất trên 750kVA: | - - Of an output exceeding 750 kVA: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85016400 | - - Công suất trên 750 kVA | - - Of an output exceeding 750 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85016410 | - - - Máy phát điện có công suất từ 10.000kVA trở lên | - - - Generators of an output 10;000 kVA or more | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85016490 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85017100 | - - Công suất không quá 50 W | - - Of an output not exceeding 50 W | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
850172 | - - Công suất trên 50 W: | - - Of an output exceeding 50 W: | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85017210 | - - - Công suất không quá 750 W | - - - Of an output not exceeding 750 W | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85017220 | - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW | - - - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kW | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85017230 | - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW | - - - Of an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85017240 | - - - Công suất trên 75 kW | - - - Of an output exceeding 75 kW | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
850180 | - Máy phát quang điện xoay chiều: | - Photovoltaic AC generators: | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85018010 | - - Công suất không quá 75 kVA | - - Of an output not exceeding 75 kVA | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85018020 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA | - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85018030 | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | - - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85018040 | - - Công suất trên 750 kVA | - - Of an output exceeding 750 kVA | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
8502 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay. | Electric generating sets and rotary converters. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85021100 | - - Công suất không quá 75 kVA | - - Of an output not exceeding 75 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
850212 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85021210 | - - - Công suất trên 75kVA nhưng không quá 125 kVA | - - - Of an ouput exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85021220 | - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA | - - - Of an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85021290 | - - - Có công suất trên 125kVA | - - - Of an output exceeding 125 kVA | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
850213 | - - Công suất trên 375 kVA: | - - Of an output exceeding 375 kVA: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85021300 | - - Có công suất trên 375kVA | - - Of an output exceeding 375 kVA | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85021310 | - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên | - - - Of an output of 12,500 kVA (10,000 kW) or more | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85021320 | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | - - - Of an output of 12,500 kVA or more | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85021390 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
850220 | - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | - Generating sets with spark-ignition internal combustion piston engines: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85022010 | - - Công suất không quá 75 kVA | - - Of an output not exceeding 75 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85022020 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA | - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |