Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85016300- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA- - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
850164- - Có công suất trên 750kVA:- - Of an output exceeding 750 kVA:31/12/200330/12/2010
85016400- - Công suất trên 750 kVA- - Of an output exceeding 750 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85016410- - - Máy phát điện có công suất từ 10.000kVA trở lên- - - Generators of an output 10;000 kVA or more31/12/200330/12/2010
85016490- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85017100- - Công suất không quá 50 W- - Of an output not exceeding 50 WTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
850172- - Công suất trên 50 W:- - Of an output exceeding 50 W:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85017210- - - Công suất không quá 750 W- - - Of an output not exceeding 750 WTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85017220- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW- - - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kWTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85017230- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW- - - Of an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kWTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85017240- - - Công suất trên 75 kW- - - Of an output exceeding 75 kWTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
850180- Máy phát quang điện xoay chiều:- Photovoltaic AC generators:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85018010- - Công suất không quá 75 kVA- - Of an output not exceeding 75 kVATT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85018020- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVATT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85018030- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA- - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVATT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85018040- - Công suất trên 750 kVA- - Of an output exceeding 750 kVATT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
8502Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.Electric generating sets and rotary converters.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85021100- - Công suất không quá 75 kVA- - Of an output not exceeding 75 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
850212- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85021210- - - Công suất trên 75kVA nhưng không quá 125 kVA- - - Of an ouput exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85021220- - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA- - - Of an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85021290- - - Có công suất trên 125kVA- - - Of an output exceeding 125 kVA31/12/200330/12/2010
850213- - Công suất trên 375 kVA:- - Of an output exceeding 375 kVA:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85021300- - Có công suất trên 375kVA- - Of an output exceeding 375 kVA31/12/200330/12/2010
85021310- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên- - - Of an output of 12,500 kVA (10,000 kW) or moreThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85021320- - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên- - - Of an output of 12,500 kVA or moreTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85021390- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
850220- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:- Generating sets with spark-ignition internal combustion piston engines:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85022010- - Công suất không quá 75 kVA- - Of an output not exceeding 75 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85022020- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ