Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85014029- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
850151- - Công suất không quá 750 W:- - Of an output not exceeding 750 W:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85015100- - Có công suất không quá 750W (- Động cơ điện xoay chiều khác (AC); đa pha:)- - Of an output not exceeding 750W31/12/200330/12/2010
85015111- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85015119- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
850152- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:- - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85015210- - - Có công suất không quá 1 kW- - - Of an output not exceeding 1 kW31/12/200330/12/2010
85015211- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85015212- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87- - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85015219- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85015220- - - Có công suất trên 1 kW nhưng không quá 37;5 kW- - - Of an output exceeding 1 kW but not exceeding 37.5 kW31/12/200330/12/2010
85015221- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85015222- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87- - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85015229- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85015230- - - Có công suất trên 37;5 kW- - - Of an output exceeding 37.5 kW31/12/200330/12/2010
85015231- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85015232- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87- - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85015239- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
850153- - Công suất trên 75 kW:- - Of an output exceeding 75 kW:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85015300- - Công suất trên 75 kW- - Of an output exceeding 75 kWTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85015310- - - Loại dùng cho xe của Chương 87- - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85015390- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
850161- - Công suất không quá 75 kVA:- - Of an output not exceeding 75 kVA:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85016110- - - Công suất không quá 12,5 kVA- - - Of an output not exceeding 12.5 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85016120- - - Công suất trên 12,5 kVA- - - Of an output exceeding 12.5 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
850162- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85016200- - Có công suất trên 75kVA nhưng không quá 375kVA- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA31/12/200330/12/2010
85016210- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA- - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 150 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85016220- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA- - - Of an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVATT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85016290- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA- - - Of an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVAThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ