Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
85014029 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
850151 | - - Công suất không quá 750 W: | - - Of an output not exceeding 750 W: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85015100 | - - Có công suất không quá 750W (- Động cơ điện xoay chiều khác (AC); đa pha:) | - - Of an output not exceeding 750W | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85015111 | - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85015119 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
850152 | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | - - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85015210 | - - - Có công suất không quá 1 kW | - - - Of an output not exceeding 1 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85015211 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | - - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85015212 | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | - - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85015219 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85015220 | - - - Có công suất trên 1 kW nhưng không quá 37;5 kW | - - - Of an output exceeding 1 kW but not exceeding 37.5 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85015221 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | - - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85015222 | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | - - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85015229 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85015230 | - - - Có công suất trên 37;5 kW | - - - Of an output exceeding 37.5 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85015231 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | - - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85015232 | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | - - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85015239 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
850153 | - - Công suất trên 75 kW: | - - Of an output exceeding 75 kW: | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85015300 | - - Công suất trên 75 kW | - - Of an output exceeding 75 kW | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85015310 | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85015390 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
850161 | - - Công suất không quá 75 kVA: | - - Of an output not exceeding 75 kVA: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85016110 | - - - Công suất không quá 12,5 kVA | - - - Of an output not exceeding 12.5 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85016120 | - - - Công suất trên 12,5 kVA | - - - Of an output exceeding 12.5 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
850162 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85016200 | - - Có công suất trên 75kVA nhưng không quá 375kVA | - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85016210 | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA | - - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 150 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85016220 | - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA | - - - Of an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVA | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
85016290 | - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA | - - - Of an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVA | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |