Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85013219- - - - Có công suất trên 37;5 kW- - - - Of an output exceeding 37.5 kW31/12/200330/12/2010
85013221- - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - - Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013222- - - - Động cơ khác- - - - Other motorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013223- - - - Máy phát điện- - - - GeneratorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013224- - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87- - - - Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85013225- - - - Động cơ khác- - - - Other motorsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85013226- - - - Máy phát điện- - - - GeneratorsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85013229- - - - Có công suất trên 37;5 kW- - - - Of an output exceeding 37.5 kW31/12/200330/12/2010
85013231- - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - - Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013232- - - - Động cơ khác- - - - Other motorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013233- - - - Máy phát điện- - - - GeneratorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013291- - - - Loại khác: Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 - - - - Other: Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85013292 - - - - Loại khác: Động cơ khác - - - - Other: Other motorsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85013293 - - - - Loại khác: Máy phát điện - - - - Other: GeneratorsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
850133- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:- - Of an output exceeding 75 kW but not exceeding 375 kW:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85013300- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW- - Of an output exceeding 75 kW but not exceeding 375 kWTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013310- - - Loại dùng cho xe của Chương 87- - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85013320- - - Máy phát điện- - - Generators31/12/200330/12/2010
85013390- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
850134- - Có công suất trên 375 kW:- - Of an output exceeding 375 kW:31/12/200330/12/2010
85013400- - Công suất trên 375 kW- - Of an output exceeding 375 kWTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013410- - - Động cơ điện- - - Motors31/12/200330/12/2010
85013421- - - - Máy phát điện một chiều (DC) có công suất từ 10.000kW trở lên (- - - Máy phát điện:)- - - - DC generators of an output 10;000 kW or more31/12/200330/12/2010
85013429- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
850140- Động cơ xoay chiều khác, một pha: - Other AC motors, single-phase:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85014010- - Có công suất không quá 1 kW- - Of an output not exceeding 1 kW31/12/200330/12/2010
85014011- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85014019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85014020- - Có công suất trên 1 kW- - Of an output exceeding 1 kW31/12/200330/12/2010
85014021- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ