Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85011041- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85011049- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85011051- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85011059- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85011060- - - Động cơ hướng trục (SEN)- - - Spindle motorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85011091- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85011092- - - Động cơ trục đứng (spindle motors)- - - Spindle motors31/12/200330/12/2010
85011099- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
850120- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:- Universal AC/DC motors of an output exceeding 37.5 W:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85012010- - Có công suất không quá 1kW- - Of an output not exceeding 1 kW31/12/200330/12/2010
85012012- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85012019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85012020- - Có công suất trên 1kW- - Of an output exceeding 1 kW31/12/200330/12/2010
85012021- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85012029- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
850131- - Công suất không quá 750 W:- - Of an output not exceeding 750 W:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013110- - - Động cơ- - - Motors31/12/200330/12/2010
85013120- - - Máy phát điện- - - Generators31/12/200330/12/2010
85013130- - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16- - - Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013140- - - Động cơ khác- - - Other motorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013150- - - Máy phát điện- - - GeneratorsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013160- - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87- - - Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85013170- - - Động cơ khác- - - Other motorsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85013180- - - Máy phát điện- - - GeneratorsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
850132- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:- - Of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85013211- - - - Có công suất không quá 10 kW (- - - Động cơ điện:)- - - - Of an output not exceeding 10 kW31/12/200330/12/2010
85013211- - - - Công suất trên 37.5 kW: Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 - - - - Of an output exceeding 37.5 kW: Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85013212- - - - Có công suất trên 10 kW nhưng không quá 37;5 kW- - - - Of an output exceeding 10 kW but not exceeding 37.5 kW31/12/200330/12/2010
85013212 - - - - Công suất trên 37.5 kW: Động cơ khác - - - - Of an output exceeding 37.5 kW: Other motorsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85013213 - - - - Công suất trên 37.5 kW: Máy phát điện - - - - Of an output exceeding 37.5 kW: GeneratorsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ