848620 - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:

848620 là mã của - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúngMáy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện. . Mã này được chia tiếp thành 21 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: tên tiếng Anh là “- Machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 848620

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

21 mã cấp dưới của 848620

TênMã con
84862011- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
84862012- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
84862013- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
84862019- - - Loại khác
84862021- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
84862029- - - Loại khác
84862031- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
84862032- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
84862033- - - TThiết bị tẩy rửa và khắc axít: hiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
84862039- - - Thiết bị tẩy rửa và khắc axít: Loại khác
84862041- - - Thiết bị in ly tô: Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
84862042- - - Thiết bị in ly tô: Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
84862049- - - Thiết bị in ly tô: Loại khác
84862051--- Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh: Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
84862059- - - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh: Loại khác
84862091- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
84862092- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn
84862093- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
84862094- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
84862095- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
84862099- - - Loại khác

Cách đọc mã 848620

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ