Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84822000 | - Ổ đũa côn; kể cả các cụm linh kiện vành côn và đũa côn | - Tapered roller bearings; including cone and tapered roller assemblies | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84822000 | - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | - Tapered roller bearings, including cone and tapered roller assemblies | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84823000 | - Ổ đũa lòng cầu | - Spherical roller bearings | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84823000 | - Ổ đũa lòng cầu | - Spherical roller bearings | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84824000 | - Ổ đũa kim | - Needle roller bearings | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84824000 | - Ổ đũa kim | - Needle roller bearings | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84825000 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác | - Other cylindrical roller bearings | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84825000 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác | - Other cylindrical roller bearings | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84828000 | - Loại khác; kể cả ổ kết hợp bi cầu và bi đũa | - Other; including combined ball-roller bearings | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84828000 | - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa | - Other, including combined ball/roller bearings | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84829100 | - - Bi; kim và đũa của ổ (- Bộ phận:) | - - Balls; needles and rollers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84829100 | - - Bộ phận: Bi, kim và đũa | - - Parts: Balls, needles and rollers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84829900 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84829900 | - - Bộ phận: Loại khác | - - Parts: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8483 | Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly h | Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gea... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
848310 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | - Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84831010 | - - Dùng cho máy dọn đất | - - For earth moving machinery | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84831010 | - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | - - For machinery of heading 84.29 or 84.30 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84831021 | - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01; trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (- - Dùng cho động cơ của xe thuộc chương 87:) | - - - For engines of vehicles of heading 87.01 except 8701.10 or 8701.90 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84831022 | - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (cho mục đích nông nghiệp) | - - - For engines of vehicles of subheading 8701.10 or 8701.90 (for agricultural purposes) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84831023 | - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11 | - - - For engines of vehicles of heading 87.11 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84831024 | - - - Dùng cho động cơ của các xe khác thuộc chương 87 | - - - For engines of other vehicles of Chapter 87 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84831024 | - - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | - - - Cam shafts and crank shafts for engines of vehicles of Chapter 87: For vehicles of heading 87.11 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84831025 | - - - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: Loại khác: Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Cam shafts and crank shafts for engines of vehicles of Chapter 87: Other: For vehicles of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84831026 | - - - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: Loại khác: Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc | - - - - Cam shafts and crank shafts for engines of vehicles of Chapter 87: Other: For vehicles of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceed... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84831027 | - - - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: Loại khác: Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Cam shafts and crank shafts for engines of vehicles of Chapter 87: Other: For vehicles of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84831031 | - - - Loại có công suất không quá 22;38 kW (- - Dùng cho động cơ đẩy thuỷ:) | - - - Of an output not exceeding 22.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84831031 | - - - Dùng cho động cơ đẩy thủy: Công suất không quá 22,38 kW | - - - For marine propulsion engines: Of an output not exceeding 22.38 kW | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84831039 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84831039 | - - Dùng cho động cơ đẩy thủy: - Loại khác | - - - For marine propulsion engines: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |