Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
10063013- - - Trên 5% đến 10% tấm- - - More than 5% but not more than 10% broken31/12/200330/12/2010
10063014- - - Trên 10% đến 25% tấm- - - More than 10% but not more than 25% broken31/12/200330/12/2010
10063019- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
10063020- - Gạo làm chín sơ- - Parboiled rice31/12/200330/12/2010
10063030- - Gạo nếp (SEN)- - Glutinous riceTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10063040- - Gạo Hom Mali (SEN)- - Hom Mali riceTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10063050- - Gạo Basmati (SEN)- - Basmati riceTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
10063060- - Gạo Malys (SEN)- - Malys riceTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
10063061- - - Nguyên hạt (- - Loại khác:)- - - Whole31/12/200330/12/2010
10063062- - - Không quá 5% tấm- - - Not more than 5% broken31/12/200330/12/2010
10063063- - - Trên 5% đến 10% tấm- - - More than 5% but not more than 10% broken31/12/200330/12/2010
10063064- - - Trên 10% đến 25% tấm- - - More than 10% but not more than 25% broken31/12/200330/12/2010
10063069- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
10063070- - Gạo thơm khác (SEN)- - Other fragrant riceTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
10063091- - - Gạo đồ (1)- - - Parboiled riceTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10063099- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
100640- Tấm:- Broken rice:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10064000- Tấm- Broken rice31/12/200330/12/2010
10064010- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)- - Of a kind used for animal feedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10064090- - Loại khác (SEN)- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
1007Lúa miến.Grain sorghum.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10070000Lúa miếnGrain sorghum.31/12/200330/12/2010
10071000- Hạt giống- SeedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10079000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
1008Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.Buckwheat, millet and canary seeds; other cereals.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10081000- Kiều mạch- BuckwheatTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10082000- Kê- Millet31/12/200330/12/2010
10082100- - Hạt giống- - SeedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10082900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
10083000- Hạt cây thóc chim (họ lúa)- Canary seedsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ