Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84718020- - Bộ thích ứng [ITA1-B-194]- - Adaptor units [ITA1-B-194]31/12/200330/12/2010
84718030- - Cổng nối kể cả VoIP [ITA1-B-194]- - Gateways including VoIP [ITA1-B-194]31/12/200330/12/2010
84718040- - Bộ định tuyến dữ liệu (chọn đường truyền) [ITA1-B-194]- - Data routers [ITA1-B-194]31/12/200330/12/2010
84718050- - Cầu nối và bộ định tuyến không dây [ITA1-B-194]- - Wireless bridges and routers [ITA1-B-194]31/12/200330/12/2010
84718060- - Tường lửa- - Firewalls31/12/200330/12/2010
84718070- - Cạc âm (âm thanh) [ITA1-B-202] và cạc hình (hình ảnh)- - Sound cards [ITA1-B-202] and video cards31/12/200330/12/2010
84718070- - Card âm thanh hoặc card hình ảnh- - Sound cards or video cardsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84718090- - Loại khác [ITA1-A-018][trừ ITA1-B-194]- - Other31/12/200330/12/2010
84718090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
847190- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84719010- - Máy đọc mã vạch- - Bar code readersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84719020- - Máy đọc chữ quang học; máy quét ảnh hoặc tài liệu- - Optical character readers; document or image scanners31/12/200330/12/2010
84719020- - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu- - Optical character readers, document or image scannersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84719030- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử- - Electronic fingerprint identification systemsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84719040- - Máy đọc ký tự quang học khác- - Other optical character readersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84719090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
8472Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim).Other office machines (for example, hectograph or stencil duplicating machines, addressing machines, automatic banknote dispensers, coin-sorting machines, coin-...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
847210- Máy nhân bản:- Duplicating machines:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84721000- Máy nhân bản- Duplicating machinesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84721010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84721020- - Không hoạt động bằng điện- - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
847220- Máy ghi địa chỉ và máy dập nổi địa chỉ:- Addressing machines and address plate embossing machines:31/12/200330/12/2010
84722010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operated31/12/200330/12/2010
84722020- - Hoạt động không bằng điện- - Not electrically operated31/12/200330/12/2010
847230- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:- Machines for sorting or folding mail or for inserting mail in envelopes or bands, machines for opening, closing or sealing mail and machines for affixing or c...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84723000- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính- Machines for sorting or folding mail or for inserting mail in envelopes or bands, machines for opening, closing or sealing mail and machines for affixing or c...TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84723010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84723020- - Không hoạt động bằng điện- - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
847290- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84729010- - Máy thanh toán tiền tự động- - Automatic teller machinesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ