Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84718020 | - - Bộ thích ứng [ITA1-B-194] | - - Adaptor units [ITA1-B-194] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84718030 | - - Cổng nối kể cả VoIP [ITA1-B-194] | - - Gateways including VoIP [ITA1-B-194] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84718040 | - - Bộ định tuyến dữ liệu (chọn đường truyền) [ITA1-B-194] | - - Data routers [ITA1-B-194] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84718050 | - - Cầu nối và bộ định tuyến không dây [ITA1-B-194] | - - Wireless bridges and routers [ITA1-B-194] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84718060 | - - Tường lửa | - - Firewalls | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84718070 | - - Cạc âm (âm thanh) [ITA1-B-202] và cạc hình (hình ảnh) | - - Sound cards [ITA1-B-202] and video cards | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84718070 | - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh | - - Sound cards or video cards | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84718090 | - - Loại khác [ITA1-A-018][trừ ITA1-B-194] | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84718090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
847190 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84719010 | - - Máy đọc mã vạch | - - Bar code readers | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84719020 | - - Máy đọc chữ quang học; máy quét ảnh hoặc tài liệu | - - Optical character readers; document or image scanners | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84719020 | - - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu | - - Optical character readers, document or image scanners | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84719030 | - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử | - - Electronic fingerprint identification systems | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84719040 | - - Máy đọc ký tự quang học khác | - - Other optical character readers | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84719090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
8472 | Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim). | Other office machines (for example, hectograph or stencil duplicating machines, addressing machines, automatic banknote dispensers, coin-sorting machines, coin-... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
847210 | - Máy nhân bản: | - Duplicating machines: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84721000 | - Máy nhân bản | - Duplicating machines | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84721010 | - - Hoạt động bằng điện | - - Electrically operated | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84721020 | - - Không hoạt động bằng điện | - - Not electrically operated | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
847220 | - Máy ghi địa chỉ và máy dập nổi địa chỉ: | - Addressing machines and address plate embossing machines: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84722010 | - - Hoạt động bằng điện | - - Electrically operated | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84722020 | - - Hoạt động không bằng điện | - - Not electrically operated | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
847230 | - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính: | - Machines for sorting or folding mail or for inserting mail in envelopes or bands, machines for opening, closing or sealing mail and machines for affixing or c... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84723000 | - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính | - Machines for sorting or folding mail or for inserting mail in envelopes or bands, machines for opening, closing or sealing mail and machines for affixing or c... | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84723010 | - - Hoạt động bằng điện | - - Electrically operated | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84723020 | - - Không hoạt động bằng điện | - - Not electrically operated | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
847290 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84729010 | - - Máy thanh toán tiền tự động | - - Automatic teller machines | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |