Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84716011 | - - Máy in kim | - - Dot matrix printers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84716012 | - - Máy in phun | - - Ink-jet printers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84716013 | - - Máy in la-ze | - - Laser printers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84716019 | - - Máy in khác | - - Other printers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84716021 | - - Thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy tính; loại màu; trừ màn hình giám sát | - - Computer terminals or monitors; colour; excluding closed circuit television monitors | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84716029 | - - Thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy tính khác; loại màu; trừ màn hình giám sát | - - Other computer terminals or monitors; excluding closed circuit television monitors | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84716030 | - - Bàn phím máy tính | - - Computer keyboards | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84716040 | - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng | - - X-Y coordinate input devices, including mouses, light pens, joysticks, track balls, and touch sensitive screens | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84716050 | - - Máy vẽ bao gồm cả bộ nhập-xuất của nhóm 84.71 hoặc máy họa hình hay máy vẽ phác thảo thuộc nhóm 90.17 [ITA 1-B-198] | - - Plotters whether input or output units of heading 84.71 or drawing or drafting machines of heading 90.17 [ITA1-B-198] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84716060 | - - Các màn hình dẹt kiểu đèn chiếu được sử dụng cho máy xử lý dữ liệu tự động có thể hiển thị thông tin số do bộ xử lý trung tâm tạo ra [ITA1-B-200] | - - Projection type flat panel display units used with automatic data processing machines which can display digital information generated by the central process... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84716090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
847170 | - Bộ lưu trữ: | - Storage units: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84717010 | - - Ổ đĩa mềm | - - Floppy disk drives | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84717010 | - - Ổ đĩa mềm | - - Floppy disk drives | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84717020 | - - Ổ đĩa cứng | - - Hard disk drives | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84717020 | - - Ổ đĩa cứng | - - Hard disk drives | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84717030 | - - Ổ băng | - - Tape drives | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84717030 | - - Ổ băng | - - Tape drives | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84717040 | - - Ổ đĩa quang; kể cả ổ CD-ROM; ổ đĩa kỹ thuật số nhiều ứng dụng (DVD) và ổ đĩa CD có thể ghi được (CD-R) [ITA1-B-196] | - - Optical disk drives; including CD-ROM drives; DVD drives and CD-R drives [ITA1-B-196] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84717040 | - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R) | - - Optical disk drives, including CD-ROM drives, DVD drives and CD-R drives | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84717050 | - - Các bộ lưu trữ được tạo định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động; có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được là sản phẩm của công nghệ từ; quang; hay công nghệ khác; kể cả hộp Bermoulli; Syquest hoặc bộ lưu trữ hộp Zipdrive [ITA1-B-201] | - - Proprietary format storage devices including media therefor for automatic data processing machines; with or without removable media and whether magnetic; op... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84717050 | - - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác | - - Proprietary format storage devices including media therefor for automatic data processing machines, with or without removable media and whether magnetic, op... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84717090 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84717091 | - - - Hệ thống quản lý dự trữ (- - Loại khác:) | - - - Backup management systems | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84717091 | - - - Loại khác: Hệ thống sao lưu tự động | - - - Other: Automated backup systems | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84717099 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84717099 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
847180 | - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: | - Other units of automatic data processing machines: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84718010 | - - Bộ điều khiển [ITA1-B-194] | - - Control units [ITA1-B-194] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84718010 | - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng | - - Control and adaptor units | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |