Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84716011- - Máy in kim- - Dot matrix printers31/12/200330/12/2010
84716012- - Máy in phun- - Ink-jet printers31/12/200330/12/2010
84716013- - Máy in la-ze- - Laser printers31/12/200330/12/2010
84716019- - Máy in khác- - Other printers31/12/200330/12/2010
84716021- - Thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy tính; loại màu; trừ màn hình giám sát- - Computer terminals or monitors; colour; excluding closed circuit television monitors31/12/200330/12/2010
84716029- - Thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy tính khác; loại màu; trừ màn hình giám sát- - Other computer terminals or monitors; excluding closed circuit television monitors31/12/200330/12/2010
84716030- - Bàn phím máy tính- - Computer keyboardsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84716040- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng- - X-Y coordinate input devices, including mouses, light pens, joysticks, track balls, and touch sensitive screensTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84716050- - Máy vẽ bao gồm cả bộ nhập-xuất của nhóm 84.71 hoặc máy họa hình hay máy vẽ phác thảo thuộc nhóm 90.17 [ITA 1-B-198]- - Plotters whether input or output units of heading 84.71 or drawing or drafting machines of heading 90.17 [ITA1-B-198]31/12/200330/12/2010
84716060- - Các màn hình dẹt kiểu đèn chiếu được sử dụng cho máy xử lý dữ liệu tự động có thể hiển thị thông tin số do bộ xử lý trung tâm tạo ra [ITA1-B-200]- - Projection type flat panel display units used with automatic data processing machines which can display digital information generated by the central process...31/12/200330/12/2010
84716090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
847170- Bộ lưu trữ:- Storage units:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84717010- - Ổ đĩa mềm- - Floppy disk drives31/12/200330/12/2010
84717010- - Ổ đĩa mềm- - Floppy disk drivesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84717020- - Ổ đĩa cứng- - Hard disk drives31/12/200330/12/2010
84717020- - Ổ đĩa cứng- - Hard disk drivesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84717030- - Ổ băng- - Tape drives31/12/200330/12/2010
84717030- - Ổ băng- - Tape drivesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84717040- - Ổ đĩa quang; kể cả ổ CD-ROM; ổ đĩa kỹ thuật số nhiều ứng dụng (DVD) và ổ đĩa CD có thể ghi được (CD-R) [ITA1-B-196]- - Optical disk drives; including CD-ROM drives; DVD drives and CD-R drives [ITA1-B-196]31/12/200330/12/2010
84717040- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)- - Optical disk drives, including CD-ROM drives, DVD drives and CD-R drivesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84717050- - Các bộ lưu trữ được tạo định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động; có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được là sản phẩm của công nghệ từ; quang; hay công nghệ khác; kể cả hộp Bermoulli; Syquest hoặc bộ lưu trữ hộp Zipdrive [ITA1-B-201]- - Proprietary format storage devices including media therefor for automatic data processing machines; with or without removable media and whether magnetic; op...31/12/200330/12/2010
84717050- - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác- - Proprietary format storage devices including media therefor for automatic data processing machines, with or without removable media and whether magnetic, op...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84717090- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84717091- - - Hệ thống quản lý dự trữ (- - Loại khác:)- - - Backup management systems31/12/200330/12/2010
84717091- - - Loại khác: Hệ thống sao lưu tự động- - - Other: Automated backup systemsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84717099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
84717099- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
847180- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:- Other units of automatic data processing machines:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84718010- - Bộ điều khiển [ITA1-B-194]- - Control units [ITA1-B-194]31/12/200330/12/2010
84718010- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng- - Control and adaptor unitsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ