Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
09041290- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021
090420- Các loại quả chi Capsicum hoặc chi Pimenta; đã làm khô; xay hoặc nghiền:- Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta; dried or crushed or ground:31/12/200330/12/2010
09042010- - Ớt khô- - Chillies; dried31/12/200330/12/2010
09042020- - Ớt đã xay hoặc nghiền- - Chillies; crushed or ground31/12/200330/12/2010
09042090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
090421- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:- - Dried, neither crushed nor ground:31/12/201703/10/2021
09042110- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)- - - Chillies (Fruits of the genus Capsicum)31/12/201703/10/2021
09042190- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021
090422- - Đã xay hoặc nghiền:- - Crushed or ground:31/12/201703/10/2021
09042210- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)- - - Chillies (Fruits of the genus Capsicum)31/12/201703/10/2021
09042290- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021
0905Vani.Vanilla.31/12/201703/10/2021
09050000Va-niVanilla.31/12/200330/12/2010
09051000- Chưa xay hoặc chưa nghiền- Neither crushed nor ground31/12/201703/10/2021
09052000- Đã xay hoặc nghiền- Crushed or ground31/12/201703/10/2021
0906Quế và hoa quế.Cinnamon and cinnamon-tree flowers.31/12/201703/10/2021
09061000- Chưa xay hoặc nghiền- Neither crushed nor ground31/12/200330/12/2010
09061100- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)- - Cinnamon (Cinnamomum zeylanicum Blume)31/12/201728/12/2022
09061900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
09062000- Đã xay hoặc nghiền- Crushed or ground31/12/201728/12/2022
0907Đinh hương (cả quả, thân và cành).Cloves (whole fruit, cloves and stems).31/12/201728/12/2022
09070000Đinh hương (cả quả; thân; cành)Cloves (whole fruit; cloves and stems).31/12/200330/12/2010
09071000- Chưa xay hoặc chưa nghiền- Neither crushed nor ground31/12/201728/12/2022
09072000- Đã xay hoặc nghiền- Crushed or ground31/12/201728/12/2022
0908Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.Nutmeg, mace and cardamoms.31/12/201703/10/2021
09081000- Hạt nhục đậu khấu- Nutmeg31/12/200330/12/2010
09081100- - Chưa xay hoặc chưa nghiền- - Neither crushed nor ground31/12/201703/10/2021
09081200- - Đã xay hoặc nghiền- - Crushed or ground31/12/201703/10/2021
09082000- Vỏ nhục đậu khấu- Mace31/12/200330/12/2010
09082100- - Chưa xay hoặc chưa nghiền- - Neither crushed nor ground31/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ