Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84294030- - Máy đầm- - Tamping machines31/12/201703/10/2021
84294040- - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo trọng lượng- - Vibratory smooth drum rollers, with a centrifugal force drum not exceeding 20 t by weight31/12/201703/10/2021
84294050- - Các loại xe lu rung khác- - Other vibratory road rollers31/12/201703/10/2021
84294090- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021
84295100- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước- - Front-end shovel loaders31/12/201703/10/2021
842952- - Máy có cơ cấu quay được 360 độ:- - Machinery with a 360o revolving superstructure:31/12/200330/12/2010
84295200- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o- - Machinery with a 360o revolving superstructure31/12/201703/10/2021
84295210- - - Máy xúc ủi đất cơ khí và máy đào đất- - - Mechanical shovels and excavators31/12/200330/12/2010
84295290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
842959- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
84295900- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021
84295910- - - Máy xúc ủi đất cơ khí và máy đào đất- - - Mechanical shovels and excavators31/12/200330/12/2010
84295990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
8430Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết.Other moving, grading, levelling, scraping, excavating, tamping, compacting, extracting or boring machinery, for earth, minerals or ores; pile-drivers and pile-...31/12/201703/10/2021
843010- Máy đóng cọc và nhổ cọc:- Pile-drivers and pile-extractors:31/12/200330/12/2010
84301000- Máy đóng cọc và nhổ cọc- Pile-drivers and pile-extractors31/12/201703/10/2021
84301010- - Máy đóng cọc- - Pile-drivers31/12/200330/12/2010
84301090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
843020- Máy xới và dọn tuyết:- Snow-ploughs and snow-blowers:31/12/200330/12/2010
84302000- Máy xới và dọn tuyết- Snow-ploughs and snow-blowers31/12/201703/10/2021
84302010- - Máy xới tuyết không tự hành- - Snow-ploughs; not self-propelled31/12/200330/12/2010
84302090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
84303100- - Loại tự hành- - Self-propelled31/12/201703/10/2021
84303900- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021
84304100- - Loại tự hành- - Self-propelled31/12/201703/10/2021
843049- - Loại khác:- - Other:31/12/201703/10/2021
84304910- - - Bệ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan (SEN)- - - Wellhead platforms and integrated production modules suitable for use in drilling operations31/12/201703/10/2021
84304990- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021
84305000- Máy khác, loại tự hành- Other machinery, self-propelled31/12/201703/10/2021
84306100- - Máy đầm hoặc máy nén- - Tamping or compacting machinery31/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ