Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
830242- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:- - Other, suitable for furniture:31/12/201703/10/2021
83024200- - Loại khác; dùng cho đồ đạc trong nhà- - Other; suitable for furniture31/12/200330/12/2010
83024220- - - Bản lề để móc khóa (SEN)- - - Hasps31/12/201703/10/2021
83024290- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021
830249- - Loại khác:- - Other:31/12/201703/10/2021
83024900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
83024910- - - Loại phù hợp cho yên cương- - - Of a kind suitable for saddlery31/12/201703/10/2021
83024991- - - - Bản lề để móc khóa (SEN)- - - - Hasps31/12/201703/10/2021
83024999- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201703/10/2021
83025000- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự- Hat-racks, hat-pegs, brackets and similar fixtures31/12/201703/10/2021
83026000- Cơ cấu đóng cửa tự động- Automatic door closers31/12/201703/10/2021
83030000Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản.Armoured or reinforced safes, strong-boxes and doors and safe deposit lockers for strong-rooms, cash or deed boxes and the like, of base metal.31/12/201703/10/2021
8304Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03.Filing cabinets, card-index cabinets, paper trays, paper rests, pen trays, office-stamp stands and similar office or desk equipment, of base metal, other than o...31/12/201703/10/2021
83040010- Tủ đựng hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục - Filing cabinets and card-index cabinets31/12/201703/10/2021
83040090- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
83040091- - Bằng nhôm- - Of aluminium31/12/201703/10/2021
83040092- - Bằng ni-ken- - Of nickel31/12/201703/10/2021
83040093- - Bằng đồng hoặc chì- - Of copper or of lead31/12/201703/10/2021
83040099- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021
8305Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóFittings for loose-leaf binders or files, letter clips, letter corners, paper clips, indexing tags and similar office articles, of base metal; staples in strips...31/12/201703/10/2021
830510- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:- Fittings for loose-leaf binders or files:31/12/201728/12/2022
83051000- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời- Fittings for loose-leaf binders or files31/12/200330/12/2010
83051010- - Dùng cho bìa gáy xoắn- - For double loop wire binders31/12/201728/12/2022
83051090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
830520- Ghim dập dạng băng:- Staples in strips:31/12/201728/12/2022
83052000- Ghim dập dạng băng- Staples in strips31/12/200330/12/2010
83052010- - Loại sử dụng cho văn phòng- - Of a kind for office use31/12/201728/12/2022
83052020- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép- - Other, of iron or steel31/12/201728/12/2022
83052090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
830590- Loại khác, kể cả bộ phận:- Other, including parts:31/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ