Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
81125900 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
81126100 | - - Phế liệu và mảnh vụn | - - Waste and scrap | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
811269 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
81126910 | - - - Chưa gia công; bột | - - - Unwrought; powders | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
81126990 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
81129200 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | - - Unwrought; waste and scrap; powders | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
81129900 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
81130000 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | Cermets and articles thereof, including waste and scrap. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
82 | Chương 82:Dụng cụ; đồ nghề; dao; kéo và các bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng | Chapter 82:Tools; implements; cutlery; spoons and forks; of base metal; parts thereof of base metal | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82 | Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản | Chapter 82: Tools, implements, cutlery, spoons and forks, of base metal; parts thereof of base metal | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8201 | Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ | Hand tools, the following: spades, shovels, mattocks, picks, hoes, forks and rakes; axes, bill hooks and similar hewing tools; secateurs and pruners of any kind... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
82011000 | - Mai và xẻng | - Spades and shovels | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82011000 | - Mai và xẻng | - Spades and shovels | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82012000 | - Chĩa | - Forks | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
820130 | - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất: | - Mattocks, picks, hoes and rakes: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
82013010 | - - Dụng cụ xới và cào đất | - - Hoes (mamooties) and rakes | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82013010 | - - Dụng cụ xới và cào đất | - - Hoes and rakes | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82013090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82013090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
820140 | - Rìu; câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt: | - Axes; bill hooks and similar hewing tools: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82014000 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt | - Axes, bill hooks and similar hewing tools | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82014010 | - - Dao rựa | - - Machetes (matchets) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82014020 | - - Rìu | - - Axes | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82014090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82015000 | - Kéo tỉa cây; kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa; xén loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) | - Secateurs and similar one-handed pruners and shears (including poultry shears) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82015000 | - Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) | - Secateurs and similar one-handed pruners and shears (including poultry shears) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82016000 | - Kéo tỉa xén hàng rào; dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay | - Hedge shears; two-handed pruning shears and similar two-handed shears | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82016000 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay | - Hedge shears, two-handed pruning shears and similar two-handed shears | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82019000 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp; làm vườn hoặc lâm nghiệp | - Other hand tools of a kind used in agriculture; horticulture or forestry | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82019000 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | - Other hand tools of a kind used in agriculture, horticulture or forestry | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |