Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
76130000Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.Aluminium containers for compressed or liquefied gas.31/12/201703/10/2021chiếc
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện. Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of aluminium, not electrically insulated.31/12/201703/10/2021
761410- Có lõi thép:- With steel core:31/12/201703/10/2021
76141011- - - Có đường kính không quá 25,3 mm- - - Of a diameter not exceeding 25.3 mm31/12/201703/10/2021kg/m
76141012- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm- - - Of a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mm31/12/201703/10/2021kg/m
76141013- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 630 mm² nhưng không quá 1000 mm²- - - Of circular cross section exceeding 630 mm² but not exceeding 1000 mm²31/12/200330/12/2010kg
76141019- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021kg/m
76141090- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021kg/m
761490- Loại khác:- Other:31/12/201703/10/2021
76149011- - - Có đường kính không quá 25,3 mm- - - Of a diameter not exceeding 25.3 mm31/12/201703/10/2021kg/m
76149012- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm- - - Of a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mm31/12/201728/12/2022kg/m
76149013- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 630 mm² nhưng không quá 1000 mm²- - - Of circular cross section exceeding 630 mm² but not exceeding 1000 mm²31/12/200330/12/2010kg
76149019- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021kg/m
76149090- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021kg/m
7615Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of aluminium; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of aluminium; sani...31/12/201728/12/2022
761510- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:- Table, kitchen or other household articles and parts thereof; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like:31/12/201728/12/2022
76151010- - Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự- - Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like31/12/201728/12/2022kg/chiếc
76151090- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021kg/chiếc
76151100- - Miếng dùng để cọ nồi; cọ rửa; đánh bóng; bao tay và các loại tương tự (- Bộ đồ ăn; đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng bằng nhôm; bao tay và các loại tương tự:)- - Pot scourers and scouring or polishing pads; gloves and the like31/12/200330/12/2010chiếc
76151900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010chiếc
761520- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:- Sanitary ware and parts thereof:31/12/201703/10/2021
76152010- - Bô; lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển); chậu đựng nước tiểu trong phòng- - Bedpans; urinals (portable type) and chamber-pots31/12/200330/12/2010chiếc
76152020- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ - - Bedpans, urinals and chamber-pots31/12/201703/10/2021kg/chiếc
76152090- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021kg/chiếc
7616Các sản phẩm khác bằng nhôm.Other articles of aluminium.31/12/201703/10/2021
761610- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:- Nails, tacks, staples (other than those of heading 83.05), screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers and similar articles:31/12/201703/10/2021
76161010- - Đinh- - Nails31/12/201703/10/2021kg/chiếc
76161020- - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc- - Staples and hooks; bolts and nuts31/12/201703/10/2021kg/chiếc
76161030- - Bulông và đai ốc- - Bolts and nuts31/12/200330/12/2010kg
76161090- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021kg/chiếc

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ