Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
73079290- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
730793- - Loại hàn giáp mối:- - Butt welding fittings:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73079310- - - Có đường kính trong dưới 150 mm- - - With an internal diameter of less than 150 mm31/12/200330/12/2010
73079310- - - Có đường kính trong dưới 15 cm- - - Having an internal diameter of less than 15 cmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
73079390- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
73079390- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
730799- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73079910- - - Có đường kính trong dưới 150 mm- - - With an internal diameter of less than 150 mm31/12/200330/12/2010
73079910- - - Có đường kính trong dưới 15 cm- - - Having an internal diameter of less than 15 cmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
73079990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
73079990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
7308Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại Structures (excluding prefabricated buildings of heading 94.06) and parts of structures (for example, bridges and bridge- sections, lock-gates, towers, lattice...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
730810- Cầu và nhịp cầu:- Bridges and bridge-sections:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73081010- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối- - Prefabricated modular type joined by shear connectors31/12/200330/12/2010
73081010- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối- - Prefabricated modular type joined by shear connectorsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
73081090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
73081090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
730820- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):- Towers and lattice masts:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73082011- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (- - Tháp:)- - - Prefabricated modular type joined by shear connectors31/12/200330/12/2010
73082011- - - Tháp: Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối- - - Towers: Prefabricated modular type joined by shear connectorsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
73082019- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
73082019- - - Tháp: Loại khác- - - Towers: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
73082021- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (- - Cột lưới:)- - - Prefabricated modular type joined by shear connectors31/12/200330/12/2010
73082021- - - Cột lưới (kết cấu giàn): Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối- - - Lattice masts: Prefabricated modular type joined by shear connectorsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
73082029- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
73082029- - - Cột lưới (kết cấu giàn): Loại khác- - - Lattice masts: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
730830- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:- Doors, windows and their frames and thresholds for doors:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73083000- Cửa ra vào; cửa sổ; các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào- Doors; windows and their frames and thresholds for doors31/12/200330/12/2010
73083000- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào- Doors, windows and their frames and thresholds for doorsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
730840- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:- Equipment for scaffolding, shuttering, propping or pit-propping:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ