Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
73069095- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên- - - Other high pressure pipes, with an external diameter of 12.5 mm or moreTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
73069096- - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm- - - Other, with an external diagonal cross-section less than 12.5 mmTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
73069097- - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng- - - Other, with an internal diameter more than 12.5 mm, an external diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbonTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
73069099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
7307Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.Tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves), of iron or steel.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
730711- - Bằng gang đúc không dẻo:- - Of non-malleable cast iron:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73071100- - Bằng gang không dẻo (- Ống nối; cút nối dạng vật đúc:)- - Of non-malleable cast iron31/12/200330/12/2010
73071110- - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)- - - Hubless tube or pipe fittingsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73071190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73071900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
730721- - Mặt bích:- - Flanges:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73072110- - - Có đường kính trong dưới 15 cm- - - Having an internal diameter of less than 15 cmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73072190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
730722- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:- - Threaded elbows, bends and sleeves:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73072210- - - Có đường kính trong dưới 15 cm- - - Having an internal diameter of less than 15 cmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73072290- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
730723- - Loại hàn giáp mối:- - Butt welding fittings:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73072310- - - Có đường kính trong dưới 15 cm- - - Having an internal diameter of less than 15 cmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73072390- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
730729- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73072910- - - Có đường kính trong dưới 15 cm- - - Having an internal diameter of less than 15 cmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73072990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
730791- - Mặt bích:- - Flanges:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73079110- - - Có đường kính trong dưới 15 cm- - - Having an internal diameter of less than 15 cmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73079190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
73079190- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
730792- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:- - Threaded elbows, bends and sleeves:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
73079210- - - Có đường kính trong dưới 150 mm- - - With an internal diameter of less than 150 mm31/12/200330/12/2010
73079210- - - Có đường kính trong dưới 15 cm- - - Having an internal diameter of less than 15 cmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
73079290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ