Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
7207Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.Semi-finished products of iron or non-alloy steel.31/12/201728/12/2022
72071100- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày- - Of rectangular (including square) cross-section, the width measuring less than twice the thickness31/12/201728/12/2022
720712- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):- - Other, of rectangular (other than square) cross-section:31/12/201728/12/2022
72071210- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)- - - Slabs31/12/201728/12/2022
72071290- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
72071900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
720720- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:- Containing by weight 0.25 % or more of carbon:31/12/201728/12/2022
72072010- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)- - - Slabs31/12/201728/12/2022
72072011- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (- - Có hàm lượng carbon từ 0;6% trọng lượng trở lên:)- - - Slabs31/12/200330/12/2010
72072012- - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)- - - Iron or steel pieces roughly shaped by forging; sheet bars of iron or steel (including tinplate bars)31/12/200330/12/2010
72072019- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
72072021- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm- - - - Blocks roughly shaped by forging; sheet bars31/12/201728/12/2022
72072029- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201728/12/2022
72072091- - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)- - - Slabs31/12/201728/12/2022
72072092- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm- - - - Blocks roughly shaped by forging; sheet bars31/12/201728/12/2022
72072099- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201728/12/2022
7208Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, hot-rolled, not clad, plated or coated.31/12/201728/12/2022
720810- Ở dạng cuộn; không được gia công quá mức cán nóng; có hình dập nổi:- In coils; not further worked than hot-rolled; with patterns in relief:31/12/200330/12/2010
72081000- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi- In coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in relief31/12/201728/12/2022
72081010- - Chiều dầy từ 10mm đến 125mm; chiều dầy dưới 3mm và có hàm lượng carbon dưới 0;6% trọng lượng- - Of a thickness of 10 mm or more but not exceeding 125 mm; of a thickness of less than 3 mm and containing by weight less than 0.6% of carbon31/12/200330/12/2010
72081020- - Chiều dầy từ 3mm đến dưới 4;75mm và có hàm lượng carbon dưới 0;6% trọng lượng; chiều dầy dưới 3mm và có hàm lượng carbon từ 0;6% trọng lượng trở lên- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm; and containing by weight less than 0.6% of carbon; of a thickness of less than 3 mm and containing by...31/12/200330/12/2010
72081030- - Chiều dầy từ 3mm đến dưới 4;75mm và có hàm lượng carbon từ 0;6% trọng lượng trở lên- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm; and containing by weight 0.6% or more of carbon31/12/200330/12/2010
72081090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
720825- - Chiều dầy từ 4;75mm trở lên: (- Loại khác; dạng cuộn; không được gia công quá mức cán nóng; đã ngâm tẩy gỉ:)- - Of a thickness of 4.75 mm or more:31/12/200330/12/2010
72082500- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên- - Of a thickness of 4.75 mm or more31/12/201728/12/2022
72082510- - - Dạng cuộn để cán lại- - - Coils for re-rolling31/12/200330/12/2010
72082591- - - - Thép tấm và thép lá không hợp kim có hàm lượng carbon dưới 0;6% trọng lượng (- - - Loại khác:)- - - - Non alloy steel plates and sheets containing by weight less than 0.6% of carbon31/12/200330/12/2010
72082599- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
720826- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4;75mm:- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm:31/12/200330/12/2010
72082600- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm31/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ