Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
48196000 | - Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự | - Box files, letter trays, storage boxes and similar articles, of a kind used in offices, shops or the like | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
4820 | Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thươn | Registers, account books, note books, order books, receipt books, letter pads, memorandum pads, diaries and similar articles, exercise books, blotting-pads, bin... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
48201000 | - Sổ đăng ký; sổ kế toán; vở ghi chép; sổ đặt hàng; quyển biên lai; tập viết thư; tập ghi nhớ; sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự | - Registers; account books; note books; order books; receipt books; letter pads; memorandum pads; diaries and similar articles | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48201000 | - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự | - Registers, account books, note books, order books, receipt books, letter pads, memorandum pads, diaries and similar articles | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
48202000 | - Vở bài tập | - Exercise books | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48202000 | - Vở bài tập | - Exercise books | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
48203000 | - Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách); bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ | - Binders (other than book covers); folders and file covers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48203000 | - Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ | - Binders (other than book covers), folders and file covers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
48204000 | - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót | - Manifold business forms and interleaved carbon sets | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48204000 | - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than | - Manifold business forms and interleaved carbon sets | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
48205000 | - Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác | - Albums for samples or for collections | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48205000 | - Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác | - Albums for samples or for collections | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
48209000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48209000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
4821 | Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in. | Paper or paperboard labels of all kinds, whether or not printed. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
482110 | - Đã in: | - Printed: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
48211010 | - - Nhãn loại là bộ phận của bao bì đồ trang sức hoặc đồ trang điểm cho người; hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví; túi hoặc mang trên người | - - Labels that form part of packing for jewellery or for small objects of personal adornment or for articles of personal use normally carried in the pocket; in... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48211010 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người | - - Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or o... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
48211090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48211090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
482190 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
48219010 | - - Nhãn loại là bộ phận của bao bì đồ trang sức hoặc đồ trang điểm cho người; hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví; túi hoặc mang trên người | - - Labels that form part of packing for jewellery or for small objects of personal adornment or for articles of personal use normally carried in the pocket; in... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48219010 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người | - - Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or o... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
48219090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48219090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
4822 | Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng). | Bobbins, spools, cops and similar supports of paper pulp, paper or paperboard (whether or not perforated or hardened). | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
482210 | - Loại dùng để cuốn sợi dệt: | - Of a kind used for winding textile yarn: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
48221000 | - Loại dùng để cuốn sợi dệt | - Of a kind used for winding textile yarn | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
48221010 | - - Hình nón cụt (cones) | - - Cones | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
48221090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu
- Danh mục Doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu — 225.308 bản ghi
- Danh mục Biểu thuế theo các FTA — 10.831 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Hải quan — 289 bản ghi
- Danh mục Loại hình xuất, nhập khẩu — 39 bản ghi
