Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
48101491- - - - Không có chiều nào trên 360 mm- - - - Of which no side exceeds 360 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
48101499- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
481019- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
48101910- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)- - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
48101911- - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có một chiều không quá 360 mm ở dạng không gấp: Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi- - - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state: Electrocardiograph, ultrasonography, spirom...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
48101919- - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có một chiều không quá 360 mm ở dạng không gấp: Loại khác- - - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
48101920- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm- - - Aluminium paper base31/12/200330/12/2010
48101930- - - Giấy dùng để in chứng khoán; vé; cuống vé hay phiếu thưởng (coupon); séc hoặc các sản phẩm tương tự; trừ tiền giấy- - - Paper intended for printing securities; coupons; cheques and similar articles; except bank notes31/12/200330/12/2010
48101940- - - Giấy và cáctông được sử dụng cho công nghệ in phun- - - Coated paper and paperboard used for inkjet printing31/12/200330/12/2010
48101990- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
48101991- - - - Không có chiều nào trên 360 mm- - - - Of which no side exceeds 360 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
48101999- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
481022- - Giấy tráng nhẹ:- - Light-weight coated paper:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
48102210- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)- - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
48102211- - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp: Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi- - - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolde...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
48102219- - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp: Loại khác- - - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolde...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
48102220- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm- - - Aluminium paper base31/12/200330/12/2010
48102290- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
48102291- - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp- - - - In rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
48102299- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
481029- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
48102910- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)- - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
48102911- - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp: Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi- - - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolde...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
48102919- - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp: Loại khác- - - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolde...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
48102920- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm- - - Aluminium paper base31/12/200330/12/2010
48102930- - - Giấy mỹ thuật (giấy art)- - - Art paper31/12/200330/12/2010
48102990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
48102991- - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp- - - - In rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
48102999- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
481031- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical proces...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ