Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
45049000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
46Chương 46:Sản phẩm làm từ rơm; cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mâyChapter 46:Manufactures of straw; of esparto or of other plaiting materials; basketware and wickerwork31/12/200330/12/2010
46Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mâyChapter 46: Manufactures of straw, of esparto or of other plaiting materials;basketware and wickerworkThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
4601Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, cóPlaits and similar products of plaiting materials, whether or not assembled into strips; plaiting materials, plaits and similar products of plaiting materials,...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
460120- Chiếu; thảm và mành bằng vật liệu thực vật:- Mats; matting and screens of vegetable materials:31/12/200330/12/2010
46012010- - Chiếu và thảm- - Mats and matting31/12/200330/12/2010
46012020- - Mành- - Screens31/12/200330/12/2010
46012100- - Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật: Từ tre- - Mats, matting and screens of vegetable: Of bambooThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
46012200- - Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật: Từ song mây- - Mats, matting and screens of vegetable: Of rattanThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
46012900- - Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật: Loại khác- - Mats, matting and screens of vegetable: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
460191- - Bằng vật liệu thực vật: (- Loại khác:)- - Of vegetable materials:31/12/200330/12/2010
46019110- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện; đã hoặc chưa ghép hoặc chưa ghép thành dải- - - Plaits and similar products of plaiting materials; whether or not assembled or not assembled into strips31/12/200330/12/2010
46019190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
460192- - Từ tre:- - Of bamboo:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
46019210- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải- - - Plaits and similar products of plaiting materials, whether or not assembled into stripsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
46019290- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
460193- - Từ song mây:- - Of rattan:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
46019310- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải- - - Plaits and similar products of plaiting materials, whether or not assembled into stripsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
46019390- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
460194- - Từ vật liệu thực vật khác:- - Of other vegetable materials:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
46019410- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải- - - Plaits and similar products of plaiting materials, whether or not assembled into stripsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
46019490- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
460199- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
46019910- - - Chiếu và thảm- - - Mats and mattingTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
46019920- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải- - - Plaits and similar products of plaiting materials, whether or not assembled into stripsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
46019930- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng- - - Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereofTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
46019990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
4602Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.Basketwork, wickerwork and other articles, made directly to shape from plaiting materials or made up from goods of heading 46.01; articles of loofah.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
460210- Bằng vật liệu thực vật:- Of vegetable materials:31/12/200330/12/2010
46021010- - Bằng song mây- - Of rattan31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ