Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
44032034- - - Cột tròn chống hầm lò- - - Pit-props (mine timber) in the round31/12/200330/12/2010
44032035- - - Cọc; cột và các loại gỗ khúc tròn khác- - - Poles; piles and other wood in the round31/12/200330/12/2010
44032039- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
44032090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
44032091- - - Gỗ làm bột giấy (- - Loại khác:)- - - Pulpwood31/12/200330/12/2010
44032092- - - Cột sào (Baulks)- - - Baulks31/12/200330/12/2010
44032093- - - Khúc gỗ để cưa; xẻ và làm lớp mặt- - - Sawlogs and veneer logs31/12/200330/12/2010
44032094- - - Cột tròn chống hầm lò- - - Pit-props (mine timber) in the round31/12/200330/12/2010
44032095- - - Cọc; cột và các loại gỗ khúc tròn khác- - - Poles; piles and other wood in the round31/12/200330/12/2010
44032099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
440321- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:- - Of pine (Pinus spp.), of which any cross-sectional dimension is 15 cm or more:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032110- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng- - - Baulks, sawlogs and veneer logsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
440322- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:- - Of pine (Pinus spp.), other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032210- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng- - - Baulks, sawlogs and veneer logsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032290- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
440323- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:- - Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.), of which any cross-sectional dimension is 15 cm or more:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032310- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng- - - Baulks, sawlogs and veneer logsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032390- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
440324- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:- - Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.), other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032410- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng- - - Baulks, sawlogs and veneer logsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032490- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
440325- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:- - Other, of which any cross-sectional dimension is 15 cm or more:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032510- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng- - - Baulks, sawlogs and veneer logsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032590- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
440326- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032610- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng- - - Baulks, sawlogs and veneer logsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44032690- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
440341- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:- - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
44034110- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng- - - Baulks, sawlogs and veneer logsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ