Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
42069000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
43Chương 43:Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạoChapter 43:Furskins and artificial fur; manufactures thereof31/12/200330/12/2010
43Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạoChapter 43: Furskins and artificial fur; manufactures thereofThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
4301Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.Raw furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers' use), other than raw hides and skins of heading 41.01, 41.02 or...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43011000- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân- Of mink, whole, with or without head, tail or pawsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43013000- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân- Of lamb, the following: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian and similar lamb, Indian, Chinese, Mongolian or Tibetan lamb, whole, with or without head, tail...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43016000- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân- Of fox, whole, with or without head, tail or pawsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43017000- Của hải cẩu; da nguyên con; có đầu; đuôi hoặc bàn chân- Of seal; whole; with or without head; tail or paws31/12/200330/12/2010
43018000- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân- Other furskins, whole, with or without head, tail or pawsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43019000- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông- Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers' useTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
4302Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.Tanned or dressed furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings), unassembled, or assembled (without the addition of other materials) othe...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43021100- - Của loài chồn vizôn- - Of minkTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43021300- - Của các giống cừu Astrakhan; Broadtail; Caracul; Ba tư và các giống cừu tương tự; cừu Ấn độ; Mông cổ; Trung quốc hoặc Tây Tạng- - Of lamb; the following: Astrakhan; Broadtail; Caracul; Persian and similar lamb; Indian; Chinese; Mongolian or Tibetan lamb31/12/200330/12/2010
43021900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43022000- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối- Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, not assembledTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43023000- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối- Whole skins and pieces or cuttings thereof, assembledTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
4303Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.Articles of apparel, clothing accessories and other articles of furskin.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
430310- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo:- Articles of apparel and clothing accessories:31/12/200330/12/2010
43031000- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo- Articles of apparel and clothing accessoriesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43031010- - Đồ phụ trợ quần áo- - Clothing accessories31/12/200330/12/2010
43031020- - Hàng may mặc- - Articles of apparel31/12/200330/12/2010
430390- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43039010- - Túi thể thao- - Sports bags31/12/200330/12/2010
43039020- - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp- - Articles for industrial usesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43039090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
4304Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.Artificial fur and articles thereof.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43040010- Da lông nhân tạo- Artificial furTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43040020- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp- Articles for industrial usesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43040091- - Túi thể thao- - Sports bagsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
43040099- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ