Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
382471- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):- - Containing chlorofluorocarbons (CFCs), whether or not containing hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs):TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247110- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum - - - Transformer and circuit breaker oils, containing by weight less than 70 % or of petroleum oils or of oils obtained from bituminous mineralsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247200- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes- - Containing bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane or dibromotetrafluoroethanesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247300- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)- - Containing hydrobromofluorocarbons (HBFCs)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
382474- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):- - Containing hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), whether or not containing perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs), but not containing chlorofluoro...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247410- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum - - - Transformer and circuit breaker oils, containing by weight less than 70 % or of petroleum oils or of oils obtained from bituminous mineralsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247490- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247500- - Chứa carbon tetrachloride- - Containing carbon tetrachlorideTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247600- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)- - Containing 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247700- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane- - Containing bromomethane (methyl bromide) or bromochloromethaneTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247800- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)- - Containing perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs), but not containing chlorofluorocarbons (CFCs) or hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38247900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38248100- - Chứa oxirane (ethylene oxide)- - Containing oxirane (ethylene oxide)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38248200- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)- - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38248300- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate- - Containing tris(2,3-dibromopropyl) phosphateTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38248400- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)- - Containing aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chloroph...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38248500- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)- - Containing 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38248600- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)- - Containing pentachlorobenzene (ISO) or hexachlorobenzene (ISO)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38248700- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride- - Containing perfluorooctane sulphonic acid, its salts, perfluorooctane sulphonamides, or perfluorooctane sulphonyl fluorideTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38248800- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers- - Containing tetra-, penta-, hexa-, hepta- or octabromodiphenyl ethersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
38248900- - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn- - Containing short-chain chlorinated paraffinsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
382490- Loại khác:- Other:31/12/200330/12/2010
382490- Loại khác:- Other:Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
38249010- - Chất tẩy mực; sửa bản in từ khuôn tô; chất tẩy sửa dạng lỏng khác; đã đóng gói để bán lẻ- - Ink removers; stencil correctors; other correcting fluids; put up in packings for retail sale31/12/200330/12/2010
38249010- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ- - Ink removers, stencil correctors, other correcting fluids and correction tapes (other than those of heading 96.12), put up in packings for retail...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
38249020- - Hỗn hợp các chất hoá học; loại dùng để chế biến thực phẩm- - Mixtures of chemicals; of a kind used in the manufacture of foodstuff31/12/200330/12/2010
38249030- - Bột nhão dùng để sao chụp với thành phần cơ bản là gelatin ở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử dụng được ngay (ví dụ: bồi trên giấy hoặc vật liệu dệt)- - Copying pastes with a basis of gelatin whether presented in bulk or ready for use (e.g. on a paper or textile backing)31/12/200330/12/2010
38249030- - Bột nhão để sao in làm từ gelatin, đã đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví dụ: bồi trên giấy hay trên vật liệu dệt)- - Copying pastes with a basis of gelatin, whether presented in bulk or ready for use (for example, on a paper or textile backing)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
38249040- - Dung môi vô cơ hỗn hợp- - Composite inorganic solvents31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ