Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
370256- - Loại chiều rộng trên 35 mm:- - Of a width exceeding 35 mm:31/12/201728/12/2022
37025610- - - Loại chuyên dùng cho y tế- - - Specially prepared for medical service31/12/200330/12/2010cuộn
37025620- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh- - - Of a kind suitable for use in cinematography31/12/201728/12/2022m
37025630- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in- - - Specially manufactured for printing industry31/12/200330/12/2010cuộn
37025640- - - Loại khác; có chiều dài từ 120 m trở lên- - - Other; of a length of 120 m or more31/12/200330/12/2010cuộn
37025690- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022m
370291- - Loại chiều rộng không quá 16mm: (- Loại khác:)- - Of a width not exceeding 16 mm:31/12/200330/12/2010
37029110- - - Loại chuyên dùng cho y tế- - - Specially prepared for medical service31/12/200330/12/2010m
37029120- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh- - - For cinematography31/12/200330/12/2010m
37029130- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in- - - Specially manufactured for printing industry31/12/200330/12/2010m
37029140- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại- - - Infra red transparent film31/12/200330/12/2010m
37029190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010m
370293- - Loại chiều rộng trên 16mm đến 35mm và chiều dài không quá 30m:- - Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 m:31/12/200330/12/2010
37029310- - - Loại chuyên dùng cho y tế- - - Specially prepared for medical service31/12/200330/12/2010m
37029320- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh- - - For cinematography31/12/200330/12/2010m
37029330- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in- - - Specially manufactured for printing industry31/12/200330/12/2010m
37029340- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại- - - Infra red transparent film31/12/200330/12/2010m
37029390- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010m
370294- - Loại chiều rộng trên 16mm đến 35mm; và chiều dài trên 30m:- - Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length exceeding 30 m:31/12/200330/12/2010
37029410- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in- - - Specially manufactured for printing industry31/12/200330/12/2010m
37029420- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại- - - Infra red transparent film31/12/200330/12/2010m
37029430- - - Loại khác; có chiều dài từ 120m trở lên- - - Other; of a length of 120 m or more31/12/200330/12/2010m
37029490- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010m
370295- - Loại chiều rộng trên 35mm:- - Of a width exceeding 35 mm:31/12/200330/12/2010
37029510- - - Loại chuyên dùng cho y tế- - - Specially prepared for medical service31/12/200330/12/2010m
37029520- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh- - - For cinematography31/12/200330/12/2010m
37029530- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in- - - Specially manufactured for printing industry31/12/200330/12/2010m
37029540- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại- - - Infra red transparent film31/12/200330/12/2010m
37029550- - - Loại khác; có chiều dài từ 120m trở lên- - - Other; of a length of 120 m or more31/12/200330/12/2010m
37029590- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010m

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ