Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
33079090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34Chương 34:Xà phòng; các chất hữu cơ hoạt động bề mặt; các chế phẩm dùng để giặt; rửa; các chế phẩm bôi trơn; các loại sáp nhân tạo; sáp chế biến; các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch; nến và các sản phẩm tương tự; bột nhão dùng làm hình mẫu; sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch caoChapter 34:Soap; organic surface-active agents; washing preparations; lubricating preparations; artificial waxes; prepared waxes; polishing or scouring prepara...31/12/200330/12/2010
34Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.Chapter 33: Soap, organic surface-active agents, washing preparations, lubricating preparations, artificial waxes, prepared waxes, polishing or scouring prepara...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
3401Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dSoap; organic surface-active products and preparations for use as soap, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, whether or not containing soap; or...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
340111- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):- - For toilet use (including medicated products):TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34011110- - - Sản phẩm đã tẩm thuốc- - - Medicated products31/12/200330/12/2010
34011110- - - Sản phẩm đã tẩm thuốc- - - Medicated productsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
34011120- - - Xà phòng tắm- - - Bath soap31/12/200330/12/2010
34011120- - - Xà phòng tắm- - - Bath soapThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
34011130- - - Loại khác; bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt; đã được thấm tẩm; tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy- - - Other; of felt or nonwovens; impregnated; coated or covered with soap or detergent31/12/200330/12/2010
34011130- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy- - - Other, of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergentThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
34011140- - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn- - - Medicated soap including disinfectant soapTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34011150- - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm- - - Other soap including bath soapTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34011160- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy- - - Other, of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergentTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34011169- - - - Loại khác- - - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
34011170- - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy - - - Other, of paper, impregnated, coated or covered with soap or detergentTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
34011190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
340119- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34011910- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy- - - Of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergentTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34011920- - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy - - - Of paper, impregnated, coated or covered with soap or detergentTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
34011990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
340120- Xà phòng ở dạng khác:- Soap in other forms:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34012010- - Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh- - For flotation de-inking of recycled paper31/12/200330/12/2010
34012020- - Phôi xà phòng- - Soap chipsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34012090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
34012091- - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế- - - Of a kind used for flotation de-inking of recycled paperTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34012099- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34013000- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng- Organic surface-active products and preparations for washing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, whether or not containing so...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
3402Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01.Organic surface-active agents (other than soap); surface- active preparations, washing preparations (including auxiliary washing preparations) and cleaning prep...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
340211- - Dạng anion:- - Anionic:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ