Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
3002Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tHuman blood; animal blood prepared for therapeutic, prophylactic or diagnostic uses; antisera, other blood fractions and immunological products, whether or not...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
300210- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến; thu được từ qui trình công nghệ sinh học hoặc qui trình khác:- Antisera and other blood fractions and modified immunological products; whether or not obtained by means of biotechnological processes:31/12/200330/12/2010
300210- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học:- Antisera, other blood fractions and immunological products, whether or not modified or obtained by means of biotechnological processes:Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
30021010- - Dung dịch đạm huyết thanh- - Plasma protein solution31/12/200330/12/2010
30021010- - Dung dịch đạm huyết thanh- - Plasma protein solutionsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
30021020- - Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến; thu được từ qui trình công nghệ sinh học hoặc qui trình khác- - Antisera and modified immunological products whether or not obtained by means of biotechnological processes31/12/200330/12/2010
30021030- - Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học- - Antisera and immunological products, whether or not modified or obtained by means of biotechnological processesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
30021040- - Bột hemoglobin- - Haemoglobin powderThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
30021090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
30021090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
30021100- - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét- - Malaria diagnostic test kitsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
300212- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:- - Antisera and other blood fractions:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30021210- - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin- - - Antisera; plasma protein solutions; haemoglobin powderTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30021290- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30021300- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ- - Immunological products, unmixed, not put up in measured doses or in forms or packings for retail saleTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30021400- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ- - Immunological products, mixed, not put up in measured doses or in forms or packings for retail saleTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30021500- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ- - Immunological products, put up in measured doses or in forms or packings for retail saleTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30021900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
300220- Vắc xin cho người:- Vaccines for human medicine:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30022010- - Vắc xin uốn ván- - Tetanus toxoidTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30022020- - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt- - Pertussis, measles, meningitis or polio vaccinesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30022090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30023000- Vắc xin thú y- Vaccines for veterinary medicineTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
300241- - Vắc xin cho người:- - Vaccines for human medicine:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
30024110- - - Vắc xin uốn ván- - - Tetanus toxoidTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
30024120- - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt- - - Pertussis, measles, meningitis or polio vaccinesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
30024190- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
30024200- - Vắc xin thú y- - Vaccines for veterinary medicineTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
30024900- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
30025100- - Các sản phẩm liệu pháp tế bào- - Cell therapy productsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ