Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
293991- - Loại khác: Cocain, ecgonin, levometamfetamin, metamfetamin (INN), metamfetamin racemat; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:- - Other: Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; salts, esters and other derivatives thereof:Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
29399110- - - Cocaine và các dẫn xuất của nó- - - Cocaine and its derivatives31/12/200330/12/2010
29399110- - - Cocain và các dẫn xuất của nó- - - Cocaine and its derivativesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
29399190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
29399190- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
293999- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
293999- - Loại khác:- - Other:Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
29399910- - - Nicotin sulfat- - - Nicotine sulphate31/12/200330/12/2010
29399910- - - Nicotin sulphat- - - Nicotine sulphateThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
29399990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
29399990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
29400000Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39.Sugars, chemically pure, other than sucrose, lactose, maltose, glucose and fructose; sugar ethers, sugar acetals and sugar esters, and their salts, other than p...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
2941Kháng sinh.Antibiotics.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
294110- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:- Penicillins and their derivatives with a penicillanic acid structure; salts thereof:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29411011- - - Loại không tiệt trùng(SEN)- - - Non-sterileTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29411019- - - Loại khác (SEN)- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29411020- - Ampicillin và các muối của nó- - Ampicillin and its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29411090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29412000- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng- Streptomycins and their derivatives; salts thereofTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29413000- Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng- Tetracyclines and their derivatives; salts thereofTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29414000- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng- Chloramphenicol and its derivatives; salts thereofTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29415000- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng- Erythromycin and its derivatives; salts thereofTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29419000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29420000Hợp chất hữu cơ khác.Other organic compounds.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30Chương 30:Dược phẩmChapter 30:Pharmaceutical products31/12/200330/12/2010
30Chương 30: Dược phẩmChapter 30: Pharmaceutical productsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
3001Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ ngườiGlands and other organs for organo-therapeutic uses, dried, whether or not powdered; extracts of glands or other organs or of their secretions for organo-therap...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30011000- Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác; khô; đã hoặc chưa làm thành dạng bột- Glands and other organs; dried; whether or not powdered31/12/200330/12/2010
30012000- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng- Extracts of glands or other organs or of their secretionsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30019000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ