Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
2402Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or of tobacco substitutes.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
24021000- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá - Cigars, cheroots and cigarillos, containing tobaccoTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
240220- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:- Cigarettes containing tobacco:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
24022010- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)- - Beedies31/12/200330/12/2010
24022010- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)- - BeediesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
24022020- - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương- - Clove cigarettesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
24022090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
24022090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
240290- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
24029010- - Xì gà; xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ; làm từ chất thay thế lá thuốc lá- - Cigars; cheroots and cigarillos of tobacco substitutes31/12/200330/12/2010
24029010- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ chất thay thế lá thuốc lá- - Cigars, cheroots and cigarillos of tobacco substitutesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
24029020- - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá- - Cigarettes of tobacco substitutes31/12/200330/12/2010
24029020- - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá- - Cigarettes of tobacco substitutesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
2403Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.Other manufactured tobacco and manufactured tobacco substitutes; “homogenised” or “reconstituted” tobacco; tobacco extracts and essences.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
240310- Thuốc lá lá để hút; có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ:- Smoking tobacco; whether or not containing tobacco substitutes in any proportion:31/12/200330/12/2010
24031011- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn (- - Đã được đóng gói để bán lẻ:)- - - Blended tobacco31/12/200330/12/2010
24031019- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
24031021- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn (- - Thuốc lá lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu:)- - - Blended tobacco31/12/200330/12/2010
24031029- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
24031090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
24031100- - Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này- - Smoking tobacco, whether or not containing tobacco substitutes in any proportion: Water pipe tobacco specified in Subheading Note 1 to this ChapterThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
240319- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
24031911- - - - Ang Hoon (SEN)- - - - Ang HoonTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
24031919- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
24031920- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu- - - Other manufactured tobacco for the manufacture of cigarettesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
24031990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
24031991- - - - Ang Hoon (SEN)- - - - Ang HoonTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
24031999- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
240391- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):- - “Homogenised’’ or “reconstituted” tobacco:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
24039100- - Thuốc lá thuần nhất hoặc hoàn nguyên (- Loại khác:)- - Homogenised or reconstituted tobacco31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ