Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
22084000 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía | - Rum and other spirits obtained by distilling fermented sugar-cane products | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22084010 | - - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22084020 | - - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
220850 | - Rượu Gin và rượu Cối: | - Gin and Geneva: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22085000 | - Rượu gin và rượu Geneva | - Gin and Geneva | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22085010 | - - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22085020 | - - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
220860 | - Rượu Vodka: | - Vodka: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22086000 | - Rượu vodka | - Vodka | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22086010 | - - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22086020 | - - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
220870 | - Rượu mùi: | - Liqueurs and cordials: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22087000 | - Rượu mùi và rượu bổ | - Liqueurs and cordials | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22087010 | - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 57% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22087020 | - - Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 57% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
220890 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22089010 | - - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | - - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22089010 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | - - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22089020 | - - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | - - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22089020 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | - - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22089030 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | - - Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22089030 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | - - Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22089040 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | - - Other samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22089040 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | - - Other samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22089050 | - - Rượu a-rac và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | - - Arrack and pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22089050 | - - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | - - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22089060 | - - Rượu a-rac và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | - - Arrack and pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22089060 | - - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | - - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22089070 | - - Rượu đắng và loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | - - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22089070 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | - - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |