Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
22084000- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía- Rum and other spirits obtained by distilling fermented sugar-cane productsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22084010- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol31/12/200330/12/2010
22084020- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol31/12/200330/12/2010
220850- Rượu Gin và rượu Cối:- Gin and Geneva:31/12/200330/12/2010
22085000- Rượu gin và rượu Geneva- Gin and GenevaThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22085010- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol31/12/200330/12/2010
22085020- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol31/12/200330/12/2010
220860- Rượu Vodka:- Vodka:31/12/200330/12/2010
22086000- Rượu vodka- VodkaThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22086010- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol31/12/200330/12/2010
22086020- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol31/12/200330/12/2010
220870- Rượu mùi:- Liqueurs and cordials:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
22087000- Rượu mùi và rượu bổ- Liqueurs and cordialsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22087010- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 57% vol31/12/200330/12/2010
22087020- - Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 57% vol31/12/200330/12/2010
220890- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
22089010- - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol31/12/200330/12/2010
22089010- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22089020- - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol31/12/200330/12/2010
22089020- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22089030- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích- - Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol31/12/200330/12/2010
22089030- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích- - Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22089040- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích- - Other samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol31/12/200330/12/2010
22089040- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích- - Other samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22089050- - Rượu a-rac và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích- - Arrack and pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol31/12/200330/12/2010
22089050- - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích- - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22089060- - Rượu a-rac và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích- - Arrack and pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol31/12/200330/12/2010
22089060- - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích- - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22089070- - Rượu đắng và loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% vol31/12/200330/12/2010
22089070- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ