Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
22089080- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol31/12/200330/12/2010
22089080- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22089090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
22089090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22090000Giấm và chất thay thế giấm làm từ ait axeticVinegar and substitutes for vinegar obtained from acetic acid.31/12/200330/12/2010
22090000Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc.Vinegar and substitutes for vinegar obtained from acetic acid.Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
23Chương 23:Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biếnChapter 23:Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder31/12/200330/12/2010
23Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biếnChapter 23: Residues and waste from the food industries; prepared animal fodderThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
2301Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. Flours, meals and pellets, of meat or meat offal, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, unfit for human consumption; greaves.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
23011000- Bột mịn; bột thô và bột viên; từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ- Flours; meals and pellets; of meat or meat offal; greaves31/12/200330/12/2010
23011000- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ- Flours, meals and pellets, of meat or meat offal; greavesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
230120- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:- Flours, meals and pellets, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
23012000- Bột mịn; bột thô và bột viên; từ cá hay động vật giáp xác; động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác- Flours; meals and pellets; of fish or of crustaceans; molluscs or other aquatic invertebrates31/12/200330/12/2010
23012010- - Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng- - Of fish, with a protein content of less than 60% by weightThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
23012020- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng- - Of fish, with a protein content of 60% or more by weightThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
23012090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
2302Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.Bran, sharps and other residues, whether or not in the form of pellets, derived from the sifting, milling or other working of cereals or of leguminous plants.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
23021000- Từ ngô- Of maize (corn)31/12/200330/12/2010
23021000- Từ ngô- Of maize (corn)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
23022000- Từ thóc; gạo- Of rice31/12/200330/12/2010
230230- Từ lúa mì:- Of wheat:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
23023000- Từ lúa mì- Of wheat31/12/200330/12/2010
23023000- Từ lúa mì- Of wheatThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
230240- Từ ngũ cốc khác:- Of other cereals:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
23024000- Từ ngũ cốc khác- Of other cereals31/12/200330/12/2010
23024010- - Từ thóc gạo- - Of riceThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
23024090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
23025000- Từ cây họ đậu- Of leguminous plants31/12/200330/12/2010
23025000- Từ cây họ đậu- Of leguminous plantsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
2303Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.Residues of starch manufacture and similar residues, beet- pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture, brewing or distilling dregs and waste, whether or...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ