Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
22089080 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | - - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22089080 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | - - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22089090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22089090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22090000 | Giấm và chất thay thế giấm làm từ ait axetic | Vinegar and substitutes for vinegar obtained from acetic acid. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22090000 | Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc. | Vinegar and substitutes for vinegar obtained from acetic acid. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
23 | Chương 23:Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến | Chapter 23:Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
23 | Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến | Chapter 23: Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2301 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. | Flours, meals and pellets, of meat or meat offal, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, unfit for human consumption; greaves. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
23011000 | - Bột mịn; bột thô và bột viên; từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ | - Flours; meals and pellets; of meat or meat offal; greaves | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
23011000 | - Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ | - Flours, meals and pellets, of meat or meat offal; greaves | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
230120 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác: | - Flours, meals and pellets, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
23012000 | - Bột mịn; bột thô và bột viên; từ cá hay động vật giáp xác; động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác | - Flours; meals and pellets; of fish or of crustaceans; molluscs or other aquatic invertebrates | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
23012010 | - - Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng | - - Of fish, with a protein content of less than 60% by weight | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
23012020 | - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng | - - Of fish, with a protein content of 60% or more by weight | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
23012090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2302 | Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu. | Bran, sharps and other residues, whether or not in the form of pellets, derived from the sifting, milling or other working of cereals or of leguminous plants. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
23021000 | - Từ ngô | - Of maize (corn) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
23021000 | - Từ ngô | - Of maize (corn) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
23022000 | - Từ thóc; gạo | - Of rice | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
230230 | - Từ lúa mì: | - Of wheat: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
23023000 | - Từ lúa mì | - Of wheat | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
23023000 | - Từ lúa mì | - Of wheat | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
230240 | - Từ ngũ cốc khác: | - Of other cereals: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
23024000 | - Từ ngũ cốc khác | - Of other cereals | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
23024010 | - - Từ thóc gạo | - - Of rice | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
23024090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
23025000 | - Từ cây họ đậu | - Of leguminous plants | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
23025000 | - Từ cây họ đậu | - Of leguminous plants | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2303 | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên. | Residues of starch manufacture and similar residues, beet- pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture, brewing or distilling dregs and waste, whether or... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |