Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
22060040 | - Shandy | - Shandy | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22060041 | - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14 % vol. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22060049 | - - Loại khác (SEN) | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22060050 | - Shandy có nồng độ cồn trên 1% đến 3% tính theo thể tích | - Shandy of an alcoholic strength by volume exceeding 1% but not exceeding 3% | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22060090 | - Loại khác; kể cả vang mật ong | - Other; including mead | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22060091 | - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ) (SEN) | - - Other rice wine (including medicated rice wine) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22060099 | - - Loại khác, kể cả vang có mật ong: Loại khác | - - Other, including mead: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2207 | Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ. | Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80 % vol. or higher; ethyl alcohol and other spirits, denatured, of any strength. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22071000 | - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên | - Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol or higher | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22071000 | - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên | - Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol or higher | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
220720 | - Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: | - Ethyl alcohol and other spirits, denatured, of any strength: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22072011 | - - - Cồn ê-ti-lích có nồng độ cồn trên 99% tính theo thể tích (- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính; kể cả rượu mạnh đã methyl hóa:) | - - - Ethyl alcohol strength by volume of exceeding 99% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22072011 | - - - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: Cồn ê-ti lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích | - - - Denatured ethyl alcohol, including methylated spirits: Ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume exceeding 99% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22072019 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22072019 | - - - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: Loại khác | - - - Denatured ethyl alcohol, including methylated spirits: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22072090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22072090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2208 | Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác. | Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of less than 80 % vol.; spirits, liqueurs and other spirituous beverages. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
220820 | - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: | - Spirits obtained by distilling grape wine or grape marc: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22082010 | - - Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích | - - Brandy of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22082020 | - - Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích | - - Brandy of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22082030 | - - Loại khác; có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích | - - Other; of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22082040 | - - Loại khác; có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích | - - Other; of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22082050 | - - Rượu brandy | - - Brandy | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22082090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
220830 | - Rượu Whisky: | - Whiskies: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22083000 | - Rượu whisky | - Whiskies | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22083010 | - - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22083020 | - - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
220840 | - Rượu Rum và rượu Rum cất từ mật mía: | - Rum and tafia: | 31/12/2003 | 30/12/2010 |